Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tanzania vào năm 2021 là 67.78 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Tanzania tăng 5.37 tỷ USD so với con số 62.41 tỷ USD trong năm 2020.
Ước tính GDP Tanzania năm 2022 là 73.60 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tanzania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu GDP của Tanzania được ghi nhận vào năm 1988 là 5.10 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 67.78 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 67.78 tỷ USD vào năm 2021.
Biểu đồ GDP của Tanzania giai đoạn 1988 - 2021
Quan sát Biểu đồ GDP của Tanzania giai đoạn 1988 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1988 - 2021 chỉ số GDP:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 67.78 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 4.26 tỷ USD
Bảng số liệu GDP của Tanzania qua các năm
Bảng số liệu GDP của Tanzania giai đoạn (1988 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
Năm | GDP | GDP (theo PPP) | Tăng trưởng GDP |
---|---|---|---|
2021 | 67,775,101,794 | 175,034,871,280 | 4.28% |
2020 | 62,409,709,111 | 161,155,712,546 | 2.00% |
2019 | 61,136,873,692 | 156,119,850,062 | 5.80% |
2018 | 57,003,713,611 | 144,968,225,850 | 5.44% |
2017 | 53,320,625,959 | 134,274,523,120 | 6.79% |
2016 | 49,774,021,003 | 127,683,437,546 | 6.87% |
2015 | 47,378,599,025 | 117,377,411,172 | 6.16% |
2014 | 49,964,788,814 | 108,827,352,196 | 6.73% |
2013 | 45,680,532,614 | 103,321,878,144 | 6.78% |
2012 | 39,650,530,214 | 95,918,398,738 | 4.50% |
2011 | 34,657,139,495 | 98,844,247,428 | 7.67% |
2010 | 32,014,249,841 | 89,932,580,947 | 6.34% |
2009 | 29,081,425,282 | 83,569,229,649 | 5.27% |
2008 | 27,941,177,435 | 78,880,693,316 | 5.69% |
2007 | 21,843,529,025 | 73,232,007,247 | 6.77% |
2006 | 18,649,590,248 | 66,784,630,241 | 6.53% |
2005 | 18,399,046,025 | 60,813,165,703 | 7.48% |
2004 | 16,675,948,415 | 54,862,460,858 | 7.50% |
2003 | 15,224,257,698 | 49,698,914,728 | 6.67% |
2002 | 14,142,035,080 | 45,688,353,048 | 7.09% |
2001 | 13,581,644,246 | 42,007,536,722 | 6.07% |
2000 | 13,375,976,354 | 38,730,712,024 | 4.52% |
1999 | 12,711,213,451 | 36,234,599,990 | 4.86% |
1998 | 12,270,448,700 | 34,073,764,615 | 3.71% |
1997 | 7,683,852,497 | 32,489,639,569 | 3.53% |
1996 | 6,496,195,451 | 30,851,282,078 | 4.54% |
1995 | 5,255,221,425 | 28,979,621,469 | 3.57% |
1994 | 4,510,846,968 | 27,406,056,137 | 1.57% |
1993 | 4,257,702,197 | 26,418,897,724 | 1.21% |
1992 | 4,601,413,264 | 25,499,704,280 | 0.58% |
1991 | 4,956,588,279 | 24,786,702,722 | 2.07% |
1990 | 4,258,743,263 | 23,489,201,629 | 7.05% |
1989 | 4,420,168,102 | ... | 3.76% |
1988 | 5,100,405,772 | ... | ... |
Các số liệu liên quan
Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
---|---|---|---|---|---|---|
GDP bình quân đầu người | ... | 1,136 | 1,136 | 157 | USD/người | 1988-2021 |
GDP | ... | 67,775,101,794 | 67,775,101,794 | 4,257,702,197 | USD | 1988-2021 |
GNP | ... | 67,562,417,126 | 67,562,417,126 | 4,072,293,167 | USD | 1988-2021 |
So sánh GDP với các nước khác
Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
---|---|---|---|---|---|
Bolivia | ... | 40,408,208,524 | 40,895,322,851 | 373,879,364 | 1960-2021 |
Ecuador | ... | 106,165,866,000 | 108,108,009,000 | 1,518,208,221 | 1960-2021 |
Tajikistan | ... | 8,746,270,636 | 9,112,544,556 | 860,521,119 | 1990-2021 |
Guyana | ... | 7,409,179,921 | 7,409,179,921 | 170,215,248 | 1960-2021 |
Nepal | ... | 36,288,830,373 | 36,288,830,373 | 496,098,775 | 1960-2021 |
Angola | ... | 72,546,985,709 | 137,244,418,013 | 4,438,321,017 | 1980-2021 |
Djibouti | ... | 3,371,102,124 | 3,371,102,124 | 340,989,528 | 1985-2021 |
Kazakhstan | ... | 190,814,274,226 | 236,634,552,078 | 16,870,821,840 | 1990-2021 |
Áo | ... | 477,082,467,454 | 477,082,467,454 | 6,592,693,841 | 1960-2021 |
Công hòa Dominican | ... | 94,243,453,937 | 94,243,453,937 | 654,100,200 | 1960-2021 |
[+] |
Đơn vị: USD