GDP bình quân đầu người của Israel

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Israel là 41.614 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Israel đạt 3% trong năm 2018, với mức tăng 1.070 USD/người so với con số 40.544 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Israel năm 2019 dự kiến sẽ đạt 42.862 USD/người nếu nền kinh tế Israel vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Israel

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Israel đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 41.614 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.095 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Israel - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Israel dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201841.6141.070USD/người2,64
201740.5443.172USD/người8,49
201637.3721.516USD/người4,23
201535.855-1.878USD/người-4,98
201437.7341.389USD/người3,82
201336.3443.801USD/người11,68
201232.543-1.158USD/người-3,44
201133.7013.042USD/người9,92
201030.6592.946USD/người10,63
200927.713-1.835USD/người-6,21
200829.5484.654USD/người18,69
200724.8943.064USD/người14,04
200621.8301.280USD/người6,23
200520.550673USD/người3,38
200419.877921USD/người4,86
200318.956532USD/người2,89
200218.424-1.870USD/người-9,22
200120.294-734USD/người-3,49
200021.0281.924USD/người10,07
199919.104-300USD/người-1,55
199819.404-237USD/người-1,20
199719.641341USD/người1,76
199619.3001.223USD/người6,76
199518.0772.108USD/người13,20
199415.9691.547USD/người10,73
199314.422-315USD/người-2,14
199214.7371.106USD/người8,11
199113.631986USD/người7,80
199012.6451.616USD/người14,65
198911.029-233USD/người-2,07
198811.2621.900USD/người20,29
19879.3621.442USD/người18,21
19867.9201.432USD/người22,07
19856.488-513USD/người-7,33
19847.001-562USD/người-7,43
19837.563667USD/người9,68
19826.896439USD/người6,80
19816.457234USD/người3,77
19806.222548USD/người9,66
19795.6741.116USD/người24,49
19784.558-244USD/người-5,07
19774.801510USD/người11,89
19764.291-148USD/người-3,34
19754.439-393USD/người-8,12
19744.8321.382USD/người40,05
19733.450667USD/người23,95
19722.784600USD/người27,46
19712.184-183USD/người-7,73
19702.367514USD/người27,76
19691.852205USD/người12,41
19681.648180USD/người12,24
19671.468-46USD/người-3,02
19661.51485USD/người5,92
19651.42953USD/người3,88
19641.376118USD/người9,39
19631.258163USD/người14,91
19621.095-342USD/người-23,79
19611.436207USD/người16,86
19601.2291.229USD/người16,86

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người41.61440.54441.6141.095USD/người
GDP369.690.436.162353.268.411.919369.690.436.1622.510.000.000USD
GNP369.792.334.709349.646.021.647369.792.334.7092.497.333.333USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Jordan4.2484.1694.248372
Paraguay5.8715.6816.103204
Sierra Leone523499717125
Benin90282794493
Singapore64.58260.29864.582428
Bờ Biển Ngà1.7161.5571.716156
Lesotho1.3241.2331.39141
Bỉ46.55643.50748.4251.274
Thụy Điển54.11253.25360.3481.983
Albania5.2544.5335.254201

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]