GDP bình quân đầu người của Israel

GDP bình quân đầu người của Israel vào năm 2022 là 54,930.94 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Israel tăng 2,801.42 USD/người so với con số 52,129.52 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Israel năm 2023 là 57,882.91 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Israel và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Israel được ghi nhận vào năm 1960 là 1,229.17 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 54,930.94 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 54,930.94 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Israel giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Israel giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 54,930.94 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 1,094.64 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Israel qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Israel giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202254,931
202152,130
202044,847
201944,452
201842,407
201741,115
201637,690
201536,207
201438,260
201336,942
201233,156
201134,355
201031,267
200928,317
200830,173
200725,634
200622,495
200521,224
200420,557
200319,627
200219,035
200120,909
200021,631
199919,743
199820,107
199720,367
199620,117
199518,917
19940
19930
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19810
19800
19790
19780
19770
19760
19750
19740
19730
19720
19710
19700
19691,852
19681,648
19671,468
19661,514
19651,429
19641,376
19631,258
19621,095
19611,436
19601,229

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kenya2,0992,0702,099991960-2022
Grenada9,6899,0119,8887421977-2022
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
Trinidad và Tobago19,62916,05620,4736321960-2022
Barbados20,23917,50720,2391,2681974-2022
Thụy Sỹ93,26093,44693,4461,7871960-2022
Áo52,08553,51853,5189351960-2022
Công hòa Dominican10,1118,47710,1111921960-2022
Hungary18,39018,75318,7533,3501991-2022
Hàn Quốc32,42335,14235,142941960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm