GDP bình quân đầu người của Indonesia

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Indonesia là 3.894 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Indonesia đạt 1% trong năm 2018, với mức tăng 57 USD/người so với con số 3.837 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Indonesia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 3.933 USD/người nếu nền kinh tế Indonesia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Indonesia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1967-2018 GDP bình quân đầu người của Indonesia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.894 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 54 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Indonesia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Indonesia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20183.89457USD/người1,48
20173.837274USD/người7,69
20163.563231USD/người6,94
20153.332-160USD/người-4,58
20143.492-132USD/người-3,65
20133.624-70USD/người-1,91
20123.69451USD/người1,41
20113.643521USD/người16,68
20103.122861USD/người38,08
20092.26194USD/người4,36
20082.167307USD/người16,50
20071.860270USD/người17,00
20061.590327USD/người25,85
20051.263113USD/người9,83
20041.15085USD/người7,94
20031.066165USD/người18,38
2002900152USD/người20,30
2001748-32USD/người-4,09
2000780109USD/người16,26
1999671207USD/người44,65
1998464-600USD/người-56,38
19971.064-74USD/người-6,48
19961.137111USD/người10,82
19951.026114USD/người12,52
199491284USD/người10,18
1993828146USD/người21,41
199268250USD/người7,94
199163247USD/người7,98
199058555USD/người10,39
198953048USD/người10,01
198848240USD/người8,95
1987442-33USD/người-6,87
1986475-42USD/người-8,14
1985517-8USD/người-1,59
198452512USD/người2,41
1983513-71USD/người-12,11
198258417USD/người3,02
198156775USD/người15,26
1980492135USD/người37,73
1979357-9USD/người-2,46
197836632USD/người9,66
197733455USD/người19,95
197627845USD/người19,34
197523331USD/người15,12
197420371USD/người54,56
197313140USD/người44,17
19729112USD/người14,78
197179-1USD/người-0,66
1970805USD/người6,85
19697510USD/người14,68
19686512USD/người21,50
19675454USD/người21,50

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.8943.8373.89454USD/người
GDP1.042.173.300.6261.015.423.455.7831.042.173.300.6265.667.756.645USD
GNP1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Belarus6.2905.7628.3191.211
Bulgaria9.2738.2289.2731.148
Belize5.0254.9575.025305
Canada46.21145.07052.5422.274
Cộng hòa Séc23.07920.38023.0792.879
Kyrgyzstan1.2811.2431.282258
Benin90282794493
Saint Vincent và Grenadines7.3787.1507.378161
Kenya1.7111.5681.71195

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]