GDP bình quân đầu người của Nepal

GDP bình quân đầu người của Nepal vào năm 2022 là 1,336.55 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Nepal tăng 107.16 USD/người so với con số 1,229.39 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Nepal năm 2023 là 1,453.05 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nepal và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Nepal được ghi nhận vào năm 1960 là 49.99 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,336.55 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,336.55 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Nepal giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Nepal giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 1,336.55 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1964 là 45.09 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Nepal qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Nepal giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,337
20211,229
20201,139
20191,186
20181,162
20171,028
2016880
2015882
2014828
2013809
2012794
2011791
2010589
2009476
2008467
2007387
2006341
2005309
2004280
2003246
2002239
2001241
2000224
1999208
1998205
1997212
1996198
1995197
1994187
1993172
1992164
1991195
1990185
1989184
1988186
1987161
1986159
1985149
1984151
1983146
1982147
1981142
1980125
1979121
1978108
197795
1976102
1975113
197489
197373
197278
197169
197069
196964
196865
196772
196679
196565
196445
196346
196254
196151
196050

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nicaragua2,2552,0652,2552391988-2022
Nam Sudan1,0721,2451,6591,0722008-2015
Comoros1,4851,5771,6095051980-2022
Brazil8,9187,69713,2012,5051989-2022
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
Burundi259221289511960-2022
Tonga4,4264,6064,8793161975-2021
Hàn Quốc32,42335,14235,142941960-2022
Phần Lan50,87253,50553,7731,1791960-2022
Hoa Kỳ76,33070,21976,3303,0071960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm