GDP bình quân đầu người của Jamaica

GDP bình quân đầu người của Jamaica vào năm 2022 là 6,047.22 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Jamaica tăng 863.64 USD/người so với con số 5,183.58 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Jamaica năm 2023 là 7,054.75 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Jamaica và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Jamaica được ghi nhận vào năm 1960 là 425.65 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,047.22 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,047.22 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Jamaica giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Jamaica giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 6,047.22 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 425.65 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Jamaica qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Jamaica giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20226,047
20215,184
20204,897
20195,626
20185,594
20175,273
20165,023
20155,078
20144,992
20135,144
20125,365
20115,260
20104,836
20094,452
20085,056
20074,738
20064,436
20054,200
20043,819
20033,557
20023,684
20013,502
20003,447
19993,423
19983,410
19973,288
19962,919
19952,621
19942,195
19932,212
19921,452
19911,703
19901,920
19891,856
19881,626
19871,407
19861,189
1985916
19841,048
19831,621
19821,497
19811,375
19801,255
19791,151
19781,271
19771,581
19761,461
19751,428
19741,203
1973980
1972979
1971816
1970756
1969649
1968598
1967641
1966620
1965556
1964521
1963485
1962462
1961450
1960426

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Sierra Leone4765057061231960-2022
Somalia592577592631960-2022
Seychelles13,25012,96316,8512701960-2022
Liên bang Micronesia3,7143,5893,7351,2411983-2022
Myanmar1,1491,2321,480121960-2022
Ả Rập Saudi30,44824,31630,4487471968-2022
Hy Lạp20,86720,31132,1285201960-2022
Maldives11,78110,07611,7812581980-2022
Hàn Quốc32,42335,14235,142941960-2022
Bahrain30,14726,85030,1476,7801980-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm