GDP bình quân đầu người của Jordan

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Jordan4.283 USD/người vào năm 2020. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Jordan đạt -2.53% trong năm 2020, giảm -122 USD/người so với con số 4.405 USD/người của năm 2019.

GDP bình quân đầu người của Jordan năm 2021 dự kiến sẽ đạt 4.155 USD/người nếu nền kinh tế Jordan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Jordan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2020 GDP bình quân đầu người của Jordan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2019 với 4.405 USD/người.
  • thấp nhất vào năm 1970 với 372 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Jordan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Jordan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiTăng trưởng*
20204.283-122-2,53
20194.405970,58
20184.308760,10
20174.23257-0,33
20164.17511-1,08
20154.16433-1,35
20144.13187-1,25
20134.044134-2,56
20123.91057-2,98
20113.853116-2,64
20103.737177-2,87
20093.560104-0,11
20083.4567212,31
20072.7352223,62
20062.5133304,02
20052.1831384,67
20042.0451695,72
20031.876741,93
20021.802823,79
20011.720683,36
20001.652322,40
19991.620201,59
19981.6001051,02
19971.495310,84
19961.464-2-1,02
19951.466522,07
19941.414800,00
19931.334-1-1,08
19921.3351808,11
19911.155-12-3,65
19901.167-75-4,93
19891.242-686-14,48
19881.928-229-2,42
19872.15734-1,48
19862.1234011,47
19851.722-62-6,59
19841.784-580,06
19831.84216-6,17
19821.826472,91
19811.77913513,05
19801.6442237,68
19791.42125817,38
19781.16320111,68
19779621575,51
19768051450,00
1975660640,00
19745961120,00
1973484650,00
1972419440,00
197137530,00
1970372-600,00
1969432580,00
1968374-840,00
1967458-610,00
196651980,00

* : Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.2484.1694.248372USD/người
GDP42.290.832.15840.765.867.41942.290.832.158561.187.342USD
GNP42.091.114.24540.559.802.53942.091.114.245576.029.123USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Lithuania19.09016.81019.0902.169
Vanuatu3.0332.9763.265808
Paraguay5.8715.6816.103204
Malta30.07527.24130.075828
Madagascar461448471132
Tunisia3.4473.4944.307218
Nauru9.0308.84410.1022.077
Việt Nam2.5642.3662.56495
El Salvador4.0583.9024.058274

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]