GDP bình quân đầu người của Jordan

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Jordan là 4.248 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Jordan đạt 2% trong năm 2018, với mức tăng 79 USD/người so với con số 4.169 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Jordan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 4.333 USD/người nếu nền kinh tế Jordan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Jordan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2018 GDP bình quân đầu người của Jordan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 4.248 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 372 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Jordan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Jordan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20184.24879USD/người1,90
20174.16959USD/người1,44
20164.11012USD/người0,30
20154.09750USD/người1,23
20144.04895USD/người2,41
20133.952125USD/người3,27
20123.82752USD/người1,37
20113.776119USD/người3,26
20103.656178USD/người5,13
20093.47889USD/người2,63
20083.389653USD/người23,89
20072.735222USD/người8,85
20062.513330USD/người15,10
20052.183138USD/người6,77
20042.045169USD/người8,99
20031.87674USD/người4,12
20021.80282USD/người4,75
20011.72069USD/người4,16
20001.65232USD/người1,98
19991.62019USD/người1,20
19981.600106USD/người7,09
19971.49531USD/người2,09
19961.464-2USD/người-0,15
19951.46652USD/người3,66
19941.41480USD/người6,00
19931.334-1USD/người-0,08
19921.335180USD/người15,59
19911.155-11USD/người-0,98
19901.167-75USD/người-6,05
19891.242-686USD/người-35,58
19881.928-230USD/người-10,64
19872.15734USD/người1,61
19862.123401USD/người23,29
19851.722-62USD/người-3,46
19841.784-58USD/người-3,16
19831.84216USD/người0,88
19821.82647USD/người2,64
19811.779135USD/người8,19
19801.644224USD/người15,75
19791.421258USD/người22,15
19781.163201USD/người20,89
1977962157USD/người19,53
1976805145USD/người21,98
197566063USD/người10,62
1974596112USD/người23,14
197348466USD/người15,71
197241944USD/người11,65
19713753USD/người0,89
1970372-61USD/người-14,02
196943258USD/người15,52
1968374-84USD/người-18,35
1967458-61USD/người-11,79
19665198USD/người1,62
1965511511USD/người1,62

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.2484.1694.248372USD/người
GDP42.290.832.15840.765.867.41942.290.832.158561.187.342USD
GNP42.091.114.24540.559.802.53942.091.114.245576.029.123USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Botswana8.2597.8948.25960
Bồ Đào Nha23.14621.29124.816361
Macao86.35581.20993.7774.298
Afghanistan52155664258
Turkmenistan6.9676.5877.962549
Seychelles16.43415.68416.434270
Kiribati1.6251.6261.789279
Togo67261967277
Bờ Biển Ngà1.7161.5571.716156

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]