GDP bình quân đầu người của Senegal

GDP bình quân đầu người của Senegal vào năm 2022 là 1,598.73 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Senegal giảm 34.83 USD/người so với con số 1,633.56 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Senegal năm 2023 là 1,564.64 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Senegal và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Senegal được ghi nhận vào năm 1960 là 306.64 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,598.73 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,633.56 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Senegal giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Senegal giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 1,633.56 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1969 là 293.63 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Senegal qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Senegal giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,599
20211,634
20201,492
20191,463
20181,484
20171,385
20161,291
20151,238
20141,417
20131,392
20121,335
20111,384
20101,287
20091,324
20081,420
20071,210
20061,039
20051,003
2004942
2003840
2002688
2001655
2000620
1999696
1998702
1997667
1996742
1995733
1994598
1993899
1992974
1991936
1990981
1989869
1988902
1987939
1986803
1985586
1984550
1983578
1982668
1981700
1980791
1979734
1978604
1977553
1976554
1975561
1974427
1973390
1972350
1971298
1970297
1969294
1968318
1967312
1966321
1965321
1964324
1963315
1962313
1961315
1960307

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Estonia28,24727,94428,2473,1341995-2022
Palau12,92214,34916,7437,4162000-2021
Belarus7,8887,4908,3419011992-2022
Andorra41,99342,07253,7213,9591970-2022
Moldova5,7145,2755,7144001995-2022
Nauru11,97111,63311,9714,6442010-2022
Liên bang Micronesia3,7143,5893,7351,2411983-2022
Quần đảo Cayman99,62588,47699,62575,4362006-2022
Burundi259221289511960-2022
Mozambique5585046901961991-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm