GDP bình quân đầu người của Ireland

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Ireland là 78.806 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Ireland đạt 13% trong năm 2018, với mức tăng 9.157 USD/người so với con số 69.650 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Ireland năm 2019 dự kiến sẽ đạt 89.051 USD/người nếu nền kinh tế Ireland vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Ireland

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Ireland đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 78.806 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 739 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Ireland - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Ireland dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201878.8069.157USD/người13,15
201769.6506.453USD/người10,21
201663.1971.202USD/người1,94
201561.9956.502USD/người11,72
201455.4933.903USD/người7,56
201351.5902.672USD/người5,46
201248.918-2.931USD/người-5,65
201151.8493.134USD/người6,43
201048.715-3.390USD/người-6,51
200952.105-9.157USD/người-14,95
200861.262-98USD/người-0,16
200761.3607.053USD/người12,99
200654.3063.428USD/người6,74
200550.8783.247USD/người6,82
200447.6316.524USD/người15,87
200341.1078.566USD/người26,32
200232.5414.313USD/người15,28
200128.2281.986USD/người7,57
200026.241-43USD/người-0,16
199926.2842.021USD/người8,33
199824.2631.720USD/người7,63
199722.5431.682USD/người8,06
199620.8611.679USD/người8,75
199519.1813.259USD/người20,47
199415.9221.247USD/người8,50
199314.675-1.059USD/người-6,73
199215.7331.629USD/người11,55
199114.10456USD/người0,40
199014.0482.859USD/người25,55
198911.189461USD/người4,29
198810.7291.135USD/người11,83
19879.5931.472USD/người18,12
19868.1222.103USD/người34,94
19856.019320USD/người5,62
19845.699-223USD/người-3,77
19835.922-246USD/người-3,98
19826.168175USD/người2,91
19815.993-387USD/người-6,06
19806.380944USD/người17,36
19795.4361.031USD/người23,41
19784.405974USD/người28,39
19773.431508USD/người17,38
19762.923-54USD/người-1,81
19752.977457USD/người18,14
19742.52093USD/người3,82
19732.427344USD/người16,53
19722.083377USD/người22,10
19711.706218USD/người14,63
19701.488197USD/người15,25
19691.291167USD/người14,84
19681.125-27USD/người-2,39
19671.15277USD/người7,21
19661.07551USD/người4,96
19651.02459USD/người6,07
1964965113USD/người13,26
196385255USD/người6,92
196279758USD/người7,81
196173954USD/người7,83
1960686686USD/người7,83

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người78.80669.65078.806686USD/người
GDP382.487.490.532334.834.010.486382.487.490.5321.939.329.775USD
GNP300.147.651.887263.941.425.152300.147.651.8872.056.603.346USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Sao Tome và Principe2.0011.8112.001525
Guinea885822885322
Mozambique490442645163
Quần đảo Marshall3.6213.5173.621973
Lào2.5682.4242.568149
Morocco3.2383.0363.238159
Nhật Bản39.28738.33248.603479

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]