GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Việt Nam476,388,230,307429,716,969,044476,388,230,3076,293,304,9751985-2024
Kenya124,498,691,699108,038,588,971124,498,691,699791,265,4591960-2024
Argentina633,266,692,534646,075,277,525646,075,277,52515,865,474,3151960-2024
San Marino1,831,700,5771,855,396,0002,403,213,305976,606,6941997-2022
Bờ Biển Ngà86,538,413,92378,875,489,24586,538,413,923546,203,5591960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Azerbaijan7,2847,1267,891601990-2024
Cộng hòa Séc31,70731,59131,7072,9171990-2024
Quần đảo Marshall7,4676,6787,4673731970-2024
Quần đảo Bắc Mariana23,78619,45631,22613,5992002-2022
Cuba9,6059,2329,6056451970-2020
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Syria19,246,662,93622,818,123,25062,976,957,812825,845,7381960-2023
Chile313,267,567,597318,450,116,064318,450,116,0644,038,181,8181960-2024
Macao44,623,229,18829,756,251,73148,800,564,6821,147,497,8921982-2023
Myanmar73,152,772,65265,509,819,00077,509,313,177293,142,5731960-2024
Hà Lan1,210,379,369,0141,144,673,458,2761,210,379,369,01413,089,960,9261960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD