GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall

GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall vào năm 2022 là 6,225.18 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Quần đảo Marshall tăng 94.74 USD/người so với con số 6,130.44 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Quần đảo Marshall năm 2023 là 6,321.38 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Quần đảo Marshall và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall được ghi nhận vào năm 1981 là 933.80 USD/người, trải qua khoảng thời gian 41 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,225.18 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,225.18 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall giai đoạn 1981 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall giai đoạn 1981 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1981 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 6,225.18 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1981 là 933.80 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Quần đảo Marshall giai đoạn (1981 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20226,225
20216,130
20205,546
20195,187
20184,771
20174,508
20164,153
20153,704
20143,673
20133,612
20123,445
20113,239
20103,001
20092,811
20082,712
20072,773
20062,633
20052,534
20042,442
20032,411
20022,417
20012,257
20002,127
19992,124
19982,112
19972,114
19962,151
19952,371
19942,168
19932,032
19921,897
19911,753
19901,704
19891,618
19881,618
19871,495
19861,382
19851,126
19841,206
19831,161
19821,010
1981934

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guatemala5,4735,0295,4732531960-2022
Cộng hòa Dân chủ Congo6545776541001984-2022
Hoa Kỳ76,33070,21976,3303,0071960-2022
Qatar87,66166,85998,0412,5571970-2022
Bangladesh2,6882,4582,688851960-2022
Mali833882882471967-2022
Papua New Guinea3,1162,6253,1161161960-2022
Lebanon4,1365,6009,2267711988-2021
Jamaica6,0475,1846,0474261960-2022
Slovakia21,25721,76821,7682,4061990-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm