GNP của Macao

GNP của Macao vào năm 2020 là 30.36 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Macao giảm 18.60 tỷ USD so với con số 48.96 tỷ USD trong năm 2019.

Ước tính GNP Macao năm 2021 là 18.83 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Macao và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Macao được ghi nhận vào năm 1982 là 1.15 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 39 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 30.36 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 48.96 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ GNP của Macao giai đoạn 1982 - 2020

Quan sát Biểu đồ GNP của Macao giai đoạn 1982 - 2020 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1982 - 2020 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 48.96 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1983 là 1.15 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Macao qua các năm

Bảng số liệu GNP của Macao giai đoạn (1982 - 2020) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202030,361,492,534
201948,964,995,973
201848,905,915,144
201744,894,841,764
201640,643,769,309
201540,244,959,299
201446,126,754,391
201342,782,346,388
201236,351,769,108
201131,539,522,586
201024,909,587,363
200919,261,763,711
200818,426,179,225
200718,055,936,485
200613,247,194,241
200511,314,276,441
200410,026,376,804
20038,039,171,196
20027,290,063,983
20016,811,252,879
20006,197,684,995
19996,133,923,097
19986,504,950,368
19977,008,425,840
19966,940,839,200
19956,944,602,525
19946,295,496,376
19935,672,099,428
19924,957,089,422
19913,788,827,893
19903,263,340,294
19892,746,049,378
19882,327,882,894
19872,001,094,509
19861,556,366,271
19851,368,971,683
19841,325,550,502
19831,147,492,819
19821,149,844,197

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Paraguay......38,879,634,1856,543,430,1991995-2021
Bỉ......605,234,781,87811,807,650,5311960-2021
Tanzania......67,562,417,1264,072,293,1671988-2021
Nam Sudan......17,413,371,5938,550,148,9802011-2015
Tuvalu......84,080,79025,728,8712001-2021
Costa Rica......60,558,173,821469,634,6671960-2021
Ireland......372,085,194,2402,056,603,3461960-2021
Singapore......349,153,926,312717,627,0741960-2021
Đông Timor......4,580,949,300515,427,4002000-2021
Nam Phi......447,481,650,7558,418,196,6361960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm