GNP của Ghana

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Ghana là 64,27 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Ghana tăng 11,91% trong năm 2018, với mức thay đổi 6,84 tỷ USD so với con số 57,43 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Ghana năm 2019 dự kiến sẽ đạt 71,34 tỷ USD nếu nền kinh tế Ghana vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Ghana

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Ghana đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 64.270.236.569 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.283.064.114 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201864.270.236.5696.839.859.18911,91
201757.430.377.3803.468.796.2616,43
201653.961.581.1195.431.679.32211,19
201548.529.901.796-3.332.922.744-6,43
201451.862.824.541-10.062.998.491-16,25
201361.925.823.03222.116.057.30155,55
201239.809.765.7311.473.604.0033,84
201138.336.161.7286.695.163.75421,16
201031.640.997.9735.757.178.76622,24
200925.883.819.208-2.527.036.450-8,89
200828.410.855.6573.792.213.12115,40
200724.618.642.5364.336.708.22121,38
200620.281.934.3159.681.283.75891,33
200510.600.650.5571.917.461.67522,08
20048.683.188.8831.215.754.64216,28
20037.467.434.2411.430.544.41323,70
20026.036.889.828830.062.10315,94
20015.206.827.726370.766.6147,67
20004.836.061.112-2.719.391.251-35,99
19997.555.452.363226.324.7683,09
19987.329.127.595571.618.3188,46
19976.757.509.277-33.779.408-0,50
19966.791.288.685459.279.5117,25
19956.332.009.174998.474.65518,72
19945.333.534.519-520.410.011-8,89
19935.853.944.530-453.757.987-7,19
19926.307.702.517-167.172.483-2,58
19916.474.875.000698.109.49812,08
19905.776.765.502642.864.60512,52
19895.133.900.89767.232.7211,33
19885.066.668.176129.906.2722,63
19874.936.761.905-664.515.917-11,86
19865.601.277.8221.176.308.67026,58
19854.424.969.15160.471.4341,39
19844.364.497.717343.377.8768,54
19834.021.119.841-4.370.355-0,11
19824.025.490.196-184.044.443-4,37
19814.209.534.639-216.813.909-4,90
19804.426.348.548420.223.19210,49
19794.006.125.356352.024.1349,63
19783.654.101.222476.101.22214,98
19773.178.000.000433.084.74615,78
19762.744.915.254-42.850.703-1,54
19752.787.765.957-87.389.322-3,04
19742.875.155.280427.972.18117,49
19732.447.183.099361.903.49217,36
19722.085.279.607-287.353.320-12,11
19712.372.632.926201.727.5699,29
19702.170.905.358256.900.27313,42
19691.914.005.085298.082.75918,45
19681.615.922.326-94.091.010-5,50
19671.710.013.336-396.677.087-18,83
19662.106.690.42379.841.3263,94
19652.026.849.097312.361.67818,22
19641.714.487.419198.902.95213,12
19631.515.584.467147.076.12710,75
19621.368.508.34085.444.2266,66
19611.283.064.11479.841.3266,64
19601.203.222.7881.203.222.7886,64

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.2022.0262.378183USD/người
GDP65.556.464.05658.996.776.24465.556.464.0561.217.230.038USD
GNP64.270.236.56957.430.377.38064.270.236.5691.203.222.788USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Iceland24.925.636.30623.965.940.75624.925.636.306247.369.177
Paraguay39.662.847.60237.805.459.96739.662.847.6026.543.430.199
Tajikistan8.834.339.0898.244.055.72111.420.090.246824.392.381
Saint Kitts và Nevis983.847.053942.114.555983.847.05343.200.441
Công hòa Dominican77.453.585.40372.137.856.81577.453.585.403635.500.100
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Quần đảo Solomon1.336.105.3161.223.723.9141.336.105.31627.708.109
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]