GNP của Greenland

Số liệu GNP của Greenland 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Greenland là 0 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Greenland tăng ...% trong năm 2018, với mức thay đổi ... tỷ USD so với con số 0 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Greenland năm 2019 dự kiến sẽ đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Greenland vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Greenland

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GNP của Greenland đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.042.180.080 USD.
  • thấp nhất vào năm với 62.671.693 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20180
20170
20160
20150
20140
20130
20120
20110
20100
20090
20080
20072.042.180.080384.721.21123,21
20061.657.458.869-4.733.264-0,28
20051.662.192.13362.318.9873,90
20041.599.873.145210.162.01715,12
20031.389.711.128251.225.81522,07
20021.138.485.31381.389.1437,70
20011.057.096.17013.808.3221,32
20001.043.287.847-59.604.845-5,40
19991.102.892.692-17.122.828-1,53
19981.120.015.52178.150.1267,50
19971.041.865.395-121.153.903-10,42
19961.163.019.2973.159.2370,27
19951.159.860.060209.006.36721,98
1994950.853.69385.325.2309,86
1993865.528.463-97.841.925-10,16
1992963.370.38817.227.9671,82
1991946.142.422-113.597-0,01
1990946.256.01978.017.1208,99
1989868.238.89936.477.7764,39
1988831.761.123102.845.72514,11
1987728.915.398175.337.34931,67
1986553.578.050169.013.48143,95
1985384.564.56933.001.3159,39
1984351.563.254-27.769.714-7,32
1983379.332.9693.930.9241,05
1982375.402.045-20.055.180-5,07
1981395.457.225-33.045.764-7,71
1980428.502.99049.297.51613,00
1979379.205.47458.284.48318,16
1978320.920.99266.457.63926,12
1977254.463.35337.401.93017,23
1976217.061.42326.671.62814,01
1975190.389.79537.209.36524,29
1974153.180.43026.833.06221,24
1973126.347.36830.698.09432,09
197295.649.27415.803.34019,79
197179.845.93417.174.24127,40
197062.671.69362.671.69327,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người0050.4851.498USD/người
GDP002.842.048.99869.520.027USD
GNP002.042.180.08062.671.693USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tajikistan8.834.339.0898.244.055.72111.420.090.246824.392.381
Mexico1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000
Togo5.292.829.6114.770.848.9885.292.829.611120.652.706
Uruguay55.472.906.96553.127.324.50655.472.906.9651.233.721.727
Hy Lạp216.698.481.302203.480.314.127343.903.324.0084.499.158.136
Honduras22.203.130.47321.304.899.17422.203.130.473344.150.000
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096
Belize1.797.452.9881.707.194.7501.797.452.98827.930.631
Quần đảo Solomon1.336.105.3161.223.723.9141.336.105.31627.708.109

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]