GNP của Slovakia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Slovakia là 104,21 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Slovakia tăng 11,20% trong năm 2018, với mức thay đổi 10,49 tỷ USD so với con số 93,72 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Slovakia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 115,67 tỷ USD nếu nền kinh tế Slovakia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Slovakia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 GNP của Slovakia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 104.210.078.629 USD.
  • thấp nhất vào năm với 25.855.460.131 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018104.210.078.62910.493.668.12011,20
201793.716.410.5095.551.182.7036,30
201688.165.227.8062.600.499.5863,04
201585.564.728.220-14.108.725.893-14,15
201499.673.454.1132.114.962.1362,17
201397.558.491.9775.936.091.5486,48
201291.622.400.429-2.989.339.262-3,16
201194.611.739.6917.117.803.3038,14
201087.493.936.389-848.875.504-0,96
200988.342.811.892-10.119.689.939-10,28
200898.462.501.83114.718.019.21417,57
200783.744.482.61715.265.022.07322,29
200668.479.460.5447.520.057.48512,34
200560.959.403.0596.002.760.39710,92
200454.956.642.66210.559.290.51823,78
200344.397.352.1449.451.145.67027,04
200234.946.206.4754.235.508.48813,79
200130.710.697.9871.747.877.8286,03
200028.962.820.158-1.275.258.895-4,22
199930.238.079.054400.839.9891,34
199829.837.239.0652.154.592.6397,78
199727.682.646.426-351.062.066-1,25
199628.033.708.4922.178.248.3618,42
199525.855.460.13125.855.460.1318,42

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người19.54717.57919.5472.396USD/người
GDP106.472.189.68195.617.670.260106.472.189.68112.694.544.693USD
GNP104.210.078.62993.716.410.509104.210.078.62925.855.460.131USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Peru213.208.743.687200.974.944.030213.208.743.6872.433.616.415
Uruguay55.472.906.96553.127.324.50655.472.906.9651.233.721.727
Palau301.571.045281.283.400301.571.045133.702.000
Bờ Tây và dải Gaza17.009.800.00016.490.000.00017.009.800.0003.206.000.000
Burkina Faso14.029.684.10211.920.723.91414.029.684.102334.894.683
Azerbaijan44.479.964.41239.106.112.13173.087.466.5313.038.925.685
Colombia319.086.962.151306.039.919.529369.788.203.6054.019.001.281
Bahrain35.670.132.97933.443.324.46835.670.132.9792.738.829.787
Lào17.284.724.39615.963.624.21817.284.724.396598.961.269
Ecuador105.604.195.535101.941.668.375105.604.195.5351.494.353.887

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]