GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago

GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago vào năm 2021 là 15,243.12 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Trinidad và Tobago giảm 42.82 USD/người so với con số 15,285.94 USD/người trong năm 2020.

Ước tính GDP bình quân đầu người Trinidad và Tobago năm 2022 là 15,200.42 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Trinidad và Tobago và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago được ghi nhận vào năm 1960 là 631.71 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 15,243.12 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 21,204.01 USD/người vào năm 2008.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 21,204.01 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 631.71 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202115,243
202015,286
201917,123
201817,139
201716,748
201616,241
201518,384
201420,291
201320,163
201219,171
201119,034
201016,683
200914,514
200821,204
200716,540
200614,103
200512,327
200410,294
20038,808
20027,053
20016,940
20006,435
19995,387
19984,790
19974,554
19964,580
19954,249
19943,959
19933,755
19924,399
19914,319
19904,150
19893,564
19883,734
19874,016
19864,051
19856,303
19846,716
19836,822
19827,268
19816,345
19805,749
19794,307
19783,381
19773,020
19762,439
19752,416
19742,049
19731,333
19721,119
1971938
1970869
1969831
1968815
1967824
1966787
1965808
1964789
1963760
1962704
1961676
1960632

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Syria......11,8211881960-2018
Ba Lan......17,8411,7311990-2021
Namibia......5,9421,3421980-2021
Sri Lanka......4,0771171960-2021
Palau......16,8367,6582000-2020
Ethiopia......9441121981-2021
San Marino......78,64436,6041999-2020
Sierra Leone......7171251960-2021
Ghana......2,4451831960-2021
Tanzania......1,1361571988-2021
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm