GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago

GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago vào năm 2022 là 19,629.47 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Trinidad và Tobago tăng 3,573.17 USD/người so với con số 16,056.30 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Trinidad và Tobago năm 2023 là 23,997.81 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Trinidad và Tobago và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago được ghi nhận vào năm 1960 là 632.39 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 19,629.47 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 20,473.40 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 20,473.40 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 632.39 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Trinidad và Tobago giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202219,629
202116,056
202013,706
201915,642
201816,328
201716,259
201616,139
201518,509
201420,473
201319,927
201219,110
201117,910
201015,712
200913,683
200820,011
200715,627
200613,341
200511,674
20049,757
20038,352
20026,693
20016,593
20006,121
19995,131
19984,570
19974,353
19964,385
19954,075
19943,801
19933,609
19924,231
19914,159
19904,002
19893,441
19883,613
19873,896
19863,942
19856,148
19846,547
19836,628
19827,035
19816,119
19805,529
19794,138
19783,249
19772,902
19762,342
19752,317
19741,963
19731,275
19721,069
1971897
1970831
1969796
1968784
1967797
1966768
1965793
1964779
1963756
1962703
1961676
1960632

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Trung Quốc12,72012,61812,720711960-2022
Quần đảo Bắc Mariana17,30323,68730,75213,8802002-2020
Úc65,10060,69768,1981,8111960-2022
Senegal1,5991,6341,6342941960-2022
Kazakhstan11,49210,37413,8911,1301990-2022
Swaziland3,9874,0694,3971021960-2022
Moldova5,7145,2755,7144001995-2022
Zimbabwe1,6771,7742,2692761960-2022
Benin1,3031,3611,361901960-2022
Chad7176861,0181041960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm