GNP của Tajikistan

GNP của Tajikistan vào năm 2021 là 10.57 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Tajikistan tăng 1.05 tỷ USD so với con số 9.52 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Tajikistan năm 2022 là 11.73 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tajikistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Tajikistan được ghi nhận vào năm 1990 là 2.63 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 10.57 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 11.30 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ GNP của Tajikistan giai đoạn 1990 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Tajikistan giai đoạn 1990 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 11.30 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2000 là 824.39 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Tajikistan qua các năm

Bảng số liệu GNP của Tajikistan giai đoạn (1990 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202110,567,367,295
20209,516,009,649
20199,631,253,672
20188,990,689,746
20178,637,238,734
20168,081,766,785
20159,798,023,722
201411,296,340,429
201311,112,795,517
20129,744,505,076
20118,316,594,096
20106,969,697,168
20095,953,374,128
20086,649,325,094
20074,729,639,971
20063,460,601,837
20052,660,496,406
20042,018,643,898
20031,485,000,457
20021,179,991,896
20011,030,082,792
2000824,392,381
19991,057,087,413
19981,287,172,805
1997897,974,569
1996967,357,360
19951,182,537,919
19941,306,894,737
19931,644,697,674
19922,156,666,667
19911,352,000,000
19902,631,768,953

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Comoros......1,319,012,245184,069,2421980-2021
Quần đảo Marshall......304,665,600135,250,4001995-2021
Somalia......7,251,708,914180,179,8111960-2021
Afghanistan......20,494,754,800548,888,8491960-2020
Morocco......130,652,074,5842,041,498,2511960-2021
Việt Nam......346,675,524,0766,059,727,4651989-2021
Mauritius......15,879,579,424709,870,5381976-2021
Vương quốc Anh......3,170,239,375,975141,662,522,1981970-2021
Mexico......1,283,058,447,24512,666,168,0001960-2021
Phần Lan......304,220,914,3375,222,582,9431960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm