GNP của Kazakhstan

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Kazakhstan là 148,45 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Kazakhstan tăng 2,57% trong năm 2018, với mức thay đổi 3,71 tỷ USD so với con số 144,74 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Kazakhstan năm 2019 dự kiến sẽ đạt 151,42 tỷ USD nếu nền kinh tế Kazakhstan vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Kazakhstan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1993-2018 GNP của Kazakhstan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 211.485.743.697 USD.
  • thấp nhất vào năm với 16.302.017.135 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018148.451.373.4743.713.044.2082,57
2017144.738.329.26620.395.605.97916,40
2016124.342.723.287-49.006.994.363-28,27
2015173.349.717.650-25.427.234.073-12,79
2014198.776.951.723-12.708.791.974-6,01
2013211.485.743.69731.591.217.08117,56
2012179.894.526.61614.991.860.0099,09
2011164.902.666.60736.226.185.32028,15
2010128.676.481.28725.988.347.92525,31
2009102.688.133.362-11.427.220.689-10,01
2008114.115.354.05122.222.092.94724,18
200791.893.261.10420.342.292.50628,43
200671.550.968.59819.793.704.14938,24
200551.757.264.44911.468.723.43428,47
200440.288.541.01511.201.398.99438,51
200329.087.142.0215.577.915.44823,73
200223.509.226.5732.593.493.73312,40
200120.915.732.8403.877.795.86522,76
200017.037.936.974735.919.8404,51
199916.302.017.135-5.526.628.278-25,32
199821.828.645.413-22.386.649-0,10
199721.851.032.0621.035.774.2304,98
199620.815.257.832586.450.7852,90
199520.228.807.047-925.432.212-4,37
199421.154.239.259-2.209.588.254-9,46
199323.363.827.51323.363.827.513-9,46

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9.3319.03013.8911.130USD/người
GDP170.538.870.248162.886.867.832236.634.552.07816.870.817.135USD
GNP148.451.373.474144.738.329.266211.485.743.69716.302.017.135USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Angola101.046.521.418118.386.043.571136.862.296.8661.943.279.030
Samoa832.567.682814.714.663832.567.68267.957.868
Malaysia342.111.642.771306.253.948.720342.111.642.7711.834.574.677
Ấn Độ2.698.617.823.2512.623.874.669.9252.698.617.823.25136.878.684.610
Montenegro5.518.258.4994.943.496.2815.518.258.4991.034.066.685
Hoa Kỳ20.738.399.000.00019.872.232.000.00020.738.399.000.000546.400.000.000
Tonga457.179.415436.948.699486.217.29962.433.333
Belize1.797.452.9881.707.194.7501.797.452.98827.930.631

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]