GNP của Kazakhstan

GNP của Kazakhstan vào năm 2021 là 166.59 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Kazakhstan tăng 10.49 tỷ USD so với con số 156.10 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Kazakhstan năm 2022 là 177.78 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kazakhstan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Kazakhstan được ghi nhận vào năm 1993 là 23.36 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 29 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 166.59 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 211.49 tỷ USD vào năm 2013.

Biểu đồ GNP của Kazakhstan giai đoạn 1993 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Kazakhstan giai đoạn 1993 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1993 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 211.49 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là 16.32 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Kazakhstan qua các năm

Bảng số liệu GNP của Kazakhstan giai đoạn (1993 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2021166,585,396,272
2020156,099,005,594
2019158,974,567,111
2018157,278,694,860
2017148,657,300,596
2016123,828,020,084
2015172,770,532,149
2014198,714,472,819
2013211,486,852,078
2012179,881,468,866
2011164,881,407,971
2010128,671,748,241
2009102,891,161,143
2008114,066,312,246
200791,904,186,826
200671,653,784,546
200551,568,171,734
200440,430,947,003
200329,229,499,702
200223,651,793,223
200121,058,294,162
200017,152,994,909
199916,319,121,840
199821,837,754,837
199721,860,432,064
199620,821,968,251
199520,233,202,652
199421,154,193,098
199323,364,060,466

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Latvia......38,103,800,8975,831,289,2181995-2021
Costa Rica......60,558,173,821469,634,6671960-2021
Angola......128,908,776,8841,943,279,0301985-2021
Bờ Biển Ngà......67,652,579,565556,461,9751960-2021
Sudan......124,529,204,4021,314,000,0001960-2021
Bahrain......36,391,941,4892,655,319,1491980-2020
Comoros......1,319,012,245184,069,2421980-2021
Đảo Man......7,655,555,3731,018,586,6331995-2019
Croatia......68,585,744,87921,439,633,6201995-2021
El Salvador......27,112,720,000869,920,0001965-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm