GNP của New Caledonia

GNP của New Caledonia vào năm 2021 là 10.45 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP New Caledonia tăng 609.85 triệu USD so với con số 9.84 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP New Caledonia năm 2022 là 11.10 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế New Caledonia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của New Caledonia được ghi nhận vào năm 1960 là 103.54 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 10.45 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 11.15 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ GNP của New Caledonia giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của New Caledonia giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 11.15 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 100.86 triệu USD

Bảng số liệu GNP của New Caledonia qua các năm

Bảng số liệu GNP của New Caledonia giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202110,450,016,551
20209,840,168,247
20199,835,664,554
201810,273,712,517
20179,718,047,504
20169,230,967,085
20159,232,789,690
201411,145,232,414
201310,477,490,868
20129,952,372,304
201110,746,989,206
20109,769,099,063
20099,187,512,764
20089,536,420,117
20079,219,484,335
20067,402,023,851
20056,721,317,753
20046,308,504,445
20035,254,336,904
20024,011,141,654
20013,551,731,897
20002,687,308,213
19993,055,992,144
19983,158,399,672
19973,291,131,281
19963,606,968,436
19953,628,440,505
19943,038,728,385
19932,822,243,781
19922,923,883,281
19912,653,780,672
19902,529,440,424
19892,185,082,939
19882,072,775,508
19871,488,093,102
19861,201,321,514
1985854,820,894
1984796,066,195
1983823,857,893
1982904,599,870
1981972,564,155
19801,182,463,951
19791,047,225,724
1978846,004,688
1977837,620,127
1976798,313,522
1975816,652,164
1974637,403,478
1973542,293,400
1972506,808,997
1971413,985,779
1970358,815,684
1969263,108,841
1968215,507,163
1967180,036,768
1966164,206,536
1965159,594,492
1964164,206,525
1963112,850,230
1962100,863,344
1961117,506,798
1960103,537,003

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bhutan2,611,439,6342,314,749,7432,611,439,634103,233,4391980-2021
Saint Lucia2,240,503,7041,901,811,1112,240,503,704160,364,2201980-2022
Guyana13,376,488,4897,599,362,11013,376,488,489156,274,9591960-2022
Maldives5,610,491,1254,766,561,5935,610,491,125114,074,3871985-2022
Slovakia113,566,954,956115,239,227,001115,239,227,00125,983,596,0781995-2022
Sudan50,807,941,77532,885,113,774124,529,949,7111,132,758,6211960-2022
Guinea18,903,749,38813,828,314,33918,903,749,3881,837,759,4431986-2022
Bulgaria87,391,116,25080,703,079,76187,391,116,2509,504,964,9451980-2022
Armenia18,664,848,32013,472,550,88118,664,848,3201,063,520,7221990-2022
Nam Phi396,810,059,371412,089,092,137447,479,678,6928,418,196,6331960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm