GNP của Qatar

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Qatar là 188,26 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Qatar tăng 13,07% trong năm 2018, với mức thay đổi 21,75 tỷ USD so với con số 166,51 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Qatar năm 2019 dự kiến sẽ đạt 212,74 tỷ USD nếu nền kinh tế Qatar vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Qatar

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GNP của Qatar đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 196.924.225.275 USD.
  • thấp nhất vào năm với 287.784.288 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018188.264.010.98921.754.945.05513,07
2017166.509.065.93415.886.263.73610,55
2016150.622.802.198-7.551.632.967-4,77
2015158.174.435.165-38.749.790.110-19,68
2014196.924.225.2758.560.214.2864,54
2013188.364.010.98913.655.219.7807,82
2012174.708.791.20920.204.461.26413,08
2011154.504.329.94542.325.758.51637,73
2010112.178.571.42923.792.857.14326,92
200988.385.714.286-20.122.252.747-18,54
2008108.507.967.03333.034.890.11043,77
200775.473.076.92317.871.428.57131,03
200657.601.648.35218.786.813.18748,40
200538.814.835.1659.322.527.47331,61
200429.492.307.6926.375.000.00027,58
200323.117.307.6924.650.824.17625,19
200218.466.483.5161.631.868.1329,69
200116.834.615.385474.175.8242,90
200016.360.439.5604.086.263.73633,29
199912.274.175.8242.099.450.02720,63
199810.174.725.797-1.452.251.813-12,49
199711.626.977.6102.303.681.53824,71
19969.323.296.071948.275.76911,32
19958.375.020.302785.705.63210,35
19947.589.314.670224.204.8083,04
19937.365.109.863-503.846.264-6,40
19927.868.956.126785.439.50511,09
19917.083.516.621-497.912.115-6,57
19907.581.428.736895.522.30813,39
19896.685.906.429346.730.3305,47
19886.339.176.099414.175.9346,99
19875.925.000.165248.076.9514,37
19865.676.923.214-1.044.779.890-15,54
19856.721.703.104-351.373.791-4,97
19847.073.076.896146.483.2142,11
19836.926.593.681-1.218.104.258-14,96
19828.144.697.940-1.051.565.879-11,43
19819.196.263.819826.179.1049,87
19808.370.084.7143.202.989.33461,99
19795.167.095.3811.531.149.21242,11
19783.635.946.168466.459.00014,72
19773.169.487.168152.128.3105,04
19763.017.358.859614.479.16825,57
19752.402.879.69143.529.1051,84
19742.359.350.5851.670.213.158242,36
1973689.137.427241.805.00654,05
1972447.332.42191.624.75525,76
1971355.707.66667.923.37923,60
1970287.784.288287.784.28823,60

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người69.02661.26485.0762.756USD/người
GDP192.009.340.659166.928.571.429206.224.725.275301.791.302USD
GNP188.264.010.989166.509.065.934196.924.225.275287.784.288USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Burundi3.075.637.4003.167.615.8363.167.615.836156.048.000
Lithuania51.469.194.36745.640.014.08751.469.194.3677.857.409.326
Đông Timor2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Swaziland4.686.335.8334.352.399.6394.799.719.08629.757.385
Djibouti2.070.982.3221.954.674.4352.070.982.3221.444.733.037
Tuvalu64.107.30758.097.13064.107.30724.960.329
Quần đảo Solomon1.336.105.3161.223.723.9141.336.105.31627.708.109

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]