GNP của Slovenia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Slovenia là 53,73 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Slovenia tăng 12,93% trong năm 2018, với mức thay đổi 6,15 tỷ USD so với con số 47,58 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Slovenia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 60,18 tỷ USD nếu nền kinh tế Slovenia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Slovenia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 GNP của Slovenia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 54.130.686.978 USD.
  • thấp nhất vào năm với 20.291.358.158 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201853.729.617.8886.150.327.03612,93
201747.579.290.8524.113.159.0789,46
201643.466.131.7741.710.510.6344,10
201541.755.621.140-7.679.711.910-15,53
201449.435.333.0501.965.022.8404,14
201347.470.310.2101.838.777.4114,03
201245.631.532.799-4.958.422.328-9,80
201150.589.955.1263.218.404.7236,79
201047.371.550.403-2.036.771.353-4,12
200949.408.321.756-4.722.365.222-8,72
200854.130.686.9787.123.651.66515,15
200747.007.035.3137.918.138.06120,26
200639.088.897.2533.085.303.1728,57
200536.003.594.0802.016.984.7135,93
200433.986.609.3674.607.018.94715,68
200329.379.590.4206.023.011.86625,79
200223.356.578.5542.499.875.69111,99
200120.856.702.863565.344.7052,79
200020.291.358.158-2.379.399.918-10,50
199922.670.758.075578.923.1072,62
199822.091.834.9681.352.114.0806,52
199720.739.720.888-796.911.548-3,70
199621.536.632.436157.255.1620,74
199521.379.377.27521.379.377.2750,74

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người26.23423.45027.5026.538USD/người
GDP54.235.484.38348.455.919.38655.589.849.12813.052.481.427USD
GNP53.729.617.88847.579.290.85254.130.686.97820.291.358.158USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Belize1.797.452.9881.707.194.7501.797.452.98827.930.631
Mozambique14.147.000.05512.258.205.38916.759.204.6712.023.171.750
Ả Rập Saudi790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244
Georgia15.472.798.46914.263.334.09016.357.564.8182.469.184.817
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Lithuania51.469.194.36745.640.014.08751.469.194.3677.857.409.326
Quần đảo Marshall276.523.642269.173.400276.523.642132.292.900
Sudan37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]