GDP bình quân đầu người của Qatar

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Qatar là 69.026 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Qatar đạt 13% trong năm 2018, với mức tăng 7.762 USD/người so với con số 61.264 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Qatar năm 2019 dự kiến sẽ đạt 78.000 USD/người nếu nền kinh tế Qatar vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Qatar

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GDP bình quân đầu người của Qatar đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 85.076 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 2.756 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Qatar - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Qatar dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201869.0267.762USD/người12,67
201761.2644.101USD/người7,17
201657.163-5.876USD/người-9,32
201563.039-20.820USD/người-24,83
201483.859-1.192USD/người-1,40
201385.051-25USD/người-0,03
201285.0762.667USD/người3,24
201182.41015.006USD/người22,26
201067.4038.309USD/người14,06
200959.094-21.140USD/người-26,35
200880.23414.813USD/người22,64
200765.4225.892USD/người9,90
200659.5308.075USD/người15,69
200551.4569.331USD/người22,15
200442.1257.607USD/người22,04
200334.5184.303USD/người14,24
200230.2151.698USD/người5,95
200128.517-1.459USD/người-4,87
200029.9768.252USD/người37,99
199921.7243.130USD/người16,83
199818.594-2.511USD/người-11,90
199721.1053.767USD/người21,73
199617.3371.488USD/người9,39
199515.8501.306USD/người8,98
199414.544273USD/người1,91
199314.271-1.163USD/người-7,54
199215.4341.310USD/người9,28
199114.124-1.330USD/người-8,60
199015.4541.402USD/người9,97
198914.053441USD/người3,24
198813.612710USD/người5,50
198712.902197USD/người1,55
198612.704-3.886USD/người-23,42
198516.591-3.055USD/người-15,55
198419.645-1.265USD/người-6,05
198320.910-6.493USD/người-23,69
198227.403-7.524USD/người-21,54
198134.926-83USD/người-0,24
198035.0097.554USD/người27,51
197927.4556.346USD/người30,06
197821.1101.267USD/người6,39
197719.842937USD/người4,95
197618.9063.614USD/người23,63
197515.292-340USD/người-2,17
197415.63210.049USD/người179,97
19735.5831.673USD/người42,80
19723.910663USD/người20,43
19713.247491USD/người17,82
19702.7562.756USD/người17,82

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người69.02661.26485.0762.756USD/người
GDP192.009.340.659166.928.571.429206.224.725.275301.791.302USD
GNP188.264.010.989166.509.065.934196.924.225.275287.784.288USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tunisia3.4473.4944.307218
Philippines3.1032.9823.103157
New Zealand41.96642.26044.5341.885
Morocco3.2383.0363.238159
Bờ Biển Ngà1.7161.5571.716156
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Hồng Kông48.71746.22148.717429
Nepal1.0269011.02646
Albania5.2544.5335.254201

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]