GNP của Puerto Rico

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Puerto Rico là 70,19 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Puerto Rico giảm -0,82% trong năm 2020, với mức thay đổi -0,58 tỷ USD so với con số 70,77 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Puerto Rico năm 2021 dự kiến sẽ đạt 70,19 tỷ USD nếu nền kinh tế Puerto Rico vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Puerto Rico

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GNP của Puerto Rico đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 70.765.000.000 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.676.400.000 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202070.186.900.000-578.100.000-0,82
201970.765.000.0003.025.500.0004,47
201867.739.500.000-1.310.000.000-1,90
201769.049.500.000-935.700.000-1,34
201669.985.200.000383.200.0000,55
201569.602.000.000804.500.0001,17
201468.797.500.000-147.400.000-0,21
201368.944.900.000859.200.0001,26
201268.085.700.0002.365.000.0003,60
201165.720.700.0001.426.100.0002,22
201064.294.600.000676.700.0001,06
200963.617.900.000914.800.0001,46
200862.703.100.0002.060.389.4003,40
200760.642.710.6002.788.391.2004,82
200657.854.319.4002.992.439.1005,45
200554.861.880.3003.035.363.3005,86
200451.826.517.0004.347.117.0009,16
200347.479.400.0002.408.100.0005,34
200245.071.300.0001.024.700.0002,33
200144.046.600.0002.628.000.0006,34
200041.418.600.0003.137.400.0008,20
199938.281.200.0003.170.500.0009,03
199835.110.700.0002.767.994.0008,56
199732.342.706.0001.985.755.0006,54
199630.356.951.0001.904.605.0006,69
199528.452.346.0001.811.435.0006,80
199426.640.911.0001.507.974.0006,00
199325.132.937.0001.436.496.0006,06
199223.696.441.000887.487.0003,89
199122.808.954.0001.189.835.0005,50
199021.619.119.0001.567.719.0007,82
198920.051.400.0001.369.900.0007,33
198818.681.500.0001.381.000.0007,98
198717.300.500.0001.246.200.0007,76
198616.054.300.0001.052.100.0007,01
198515.002.200.000819.200.0005,78
198414.183.000.0001.134.500.0008,69
198313.048.500.000355.000.0002,80
198212.693.500.000481.800.0003,95
198112.211.700.0001.147.100.00010,37
198011.064.600.0001.027.600.00010,24
197910.037.000.0001.040.300.00011,56
19788.996.700.000815.000.0009,96
19778.181.700.000631.900.0008,37
19767.549.800.000375.200.0005,23
19757.174.600.000363.000.0005,33
19746.811.600.000508.600.0008,07
19736.303.000.000535.100.0009,28
19725.767.900.000519.500.0009,90
19715.248.400.000560.900.00011,97
19704.687.500.000520.600.00012,49
19694.166.900.000483.400.00013,12
19683.683.500.000376.500.00011,38
19673.307.000.000287.600.0009,53
19663.019.400.000255.500.0009,24
19652.763.900.000276.000.00011,09
19642.487.900.000216.800.0009,55
19632.271.100.000223.700.00010,93
19622.047.400.000213.500.00011,64
19611.833.900.000157.500.0009,40
19601.676.400.0001.676.400.0009,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người31.65131.35331.651718USD/người
GDP101.131.000.000104.250.000.000104.337.000.0001.691.900.000USD
GNP68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323
Nepal29.044.199.69125.172.088.22929.044.199.691496.098.775
Colombia319.086.962.151306.039.919.529369.788.203.6054.019.001.281
Kuwait160.287.086.093139.107.484.339187.415.951.3401.654.998.600
Dominica504.964.424485.111.032560.272.09245.502.577
Paraguay39.662.847.60237.805.459.96739.662.847.6026.543.430.199
Jordan42.091.114.24540.559.802.53942.091.114.245576.029.123
Madagascar11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393
Trung Quốc13.556.844.096.02712.109.560.868.79313.556.844.096.02747.209.359.006
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]