GDP của Qatar

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Qatar vào năm 2018 là 192,01 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Qatar là 1.43% trong năm 2018, giảm 0.15 điểm so với mức tăng 1.58 % của năm 2017.

GDP của Qatar năm 2019 dự kiến sẽ đạt 220,81 tỷ USD nếu nền kinh tế Qatar vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Qatar

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GDP của Qatar đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 206.224.725.275 USD.
  • thấp nhất vào năm với 301.791.302 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018192.009.340.6591,43%
2017166.928.571.4291,58%
2016151.732.142.8572,13%
2015161.739.835.1653,66%
2014206.224.725.2753,98%
2013198.727.747.2534,41%
2012186.833.516.4844,69%
2011167.775.274.72513,38%
2010125.122.306.34619,59%
200997.798.351.64811,96%
2008115.270.054.94517,66%
200779.712.087.91217,99%
200660.882.142.85726,17%
200544.530.494.5057,49%
200431.734.065.93419,22%
200323.533.791.2093,72%
200219.363.736.2647,18%
200117.538.461.5383,90%
200017.759.890.110
199912.393.131.868
199810.255.495.027
199711.297.802.115
19969.059.340.385
19958.137.911.978
19947.374.450.769
19937.156.593.654
19927.646.153.984
19916.883.516.484
19907.360.439.423
19896.487.912.088
19886.038.187.033
19875.446.428.681
19865.053.021.951
19856.153.296.456
19846.704.395.824
19836.467.582.308
19827.596.703.214
19818.661.263.764
19807.829.094.613
19795.633.000.318
19784.052.000.413
19773.617.580.172
19763.284.301.332
19752.512.784.033
19742.401.403.227
1973793.884.368
1972510.259.941
1971387.700.084
1970301.791.302

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Qatar - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Qatar dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người69.02661.26485.0762.756USD/người
GDP192.009.340.659166.928.571.429206.224.725.275301.791.302USD
GNP188.264.010.989166.509.065.934196.924.225.275287.784.288USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Armenia12.433.089.91911.527.458.56612.433.089.9191.201.313.201
Estonia30.284.890.75726.611.651.59930.284.890.7574.373.665.146
Liberia3.249.000.0003.285.455.0003.285.455.000748.000.000
Quần đảo Solomon1.411.904.5311.321.131.0911.411.904.53125.203.524
Rwanda9.509.003.1979.135.454.4429.509.003.197119.000.024
Lebanon56.639.155.55653.393.799.66856.639.155.5562.717.998.688
Turkmenistan40.761.142.85737.926.285.71443.524.210.5262.331.358.820
Cộng hòa Séc245.225.882.903215.913.545.038245.225.882.90329.675.502.270

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]