GNP của Belarus

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Belarus là 57,65 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Belarus giảm -7,82% trong năm 2020, với mức thay đổi -4,89 tỷ USD so với con số 62,54 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Belarus năm 2021 dự kiến sẽ đạt 53,61 tỷ USD nếu nền kinh tế Belarus vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Belarus

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2020 GNP của Belarus đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 76.354.715.376 USD.
  • thấp nhất vào năm với 12.110.819.277 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202057.647.179.087-4.892.725.732-7,82
201962.539.904.8194.653.889.2128,04
201857.886.015.6075.241.381.4929,96
201752.644.634.1157.136.534.94915,68
201645.508.099.166-8.449.037.089-15,66
201553.957.136.255-22.397.579.121-29,33
201476.354.715.3763.551.847.2454,88
201372.802.868.1318.620.147.24813,43
201264.182.720.8833.806.930.1296,31
201160.375.790.7544.268.116.7027,61
201056.107.674.0526.043.110.14212,07
200950.064.563.910-10.216.229.629-16,95
200860.280.793.53915.375.907.23934,24
200744.904.886.3008.050.253.66621,84
200636.854.632.6346.694.761.23222,20
200530.159.871.4027.016.419.55030,32
200423.143.451.8525.301.458.67829,71
200317.841.993.1743.298.941.80622,68
200214.543.051.3682.237.131.22418,18
200112.305.920.144-375.887.387-2,96
200012.681.807.531570.988.2544,71
199912.110.819.277-3.060.398.114-20,17
199815.171.217.3911.147.025.0838,18
199714.024.192.308-701.346.154-4,76
199614.725.538.4621.301.649.5739,70
199513.423.888.889-4.264.111.111-24,11
199417.688.000.00017.688.000.000-24,11
19930
19920
19910
199021.650.000.00021.650.000.000-100,00

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.2905.7628.3191.211USD/người
GDP59.662.495.09254.726.595.24978.813.839.98412.138.486.532USD
GNP57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Turkmenistan39.044.183.53836.352.285.71439.603.210.5262.396.081.799
Trinidad và Tobago23.288.033.73422.420.972.46126.643.587.350483.695.969
Thái Lan482.316.689.466434.950.280.497482.316.689.4662.753.694.365
Nhật Bản5.159.764.710.1705.037.715.433.1056.369.372.092.73944.096.113.141
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Tonga457.179.415436.948.699486.217.29962.433.333
Bosnia và Herzegovina19.679.859.49418.000.281.66819.818.943.8291.090.802.469
Pakistan329.083.939.984321.596.716.025329.083.939.9843.803.077.089
Djibouti2.070.982.3221.954.674.4352.070.982.3221.444.733.037

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]