GNP của Belarus

GNP của Belarus vào năm 2021 là 65.62 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Belarus tăng 7.76 tỷ USD so với con số 57.86 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Belarus năm 2022 là 74.42 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Belarus và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Belarus được ghi nhận vào năm 1990 là 21.65 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 65.62 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 76.45 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ GNP của Belarus giai đoạn 1990 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Belarus giai đoạn 1990 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 76.45 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là 12.15 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Belarus qua các năm

Bảng số liệu GNP của Belarus giai đoạn (1990 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202165,618,942,558
202057,861,857,571
201962,499,323,071
201857,861,414,900
201752,670,933,085
201645,472,290,913
201554,062,079,116
201476,449,469,288
201372,875,749,775
201264,214,746,192
201161,075,328,643
201056,060,043,303
200949,760,369,853
200859,975,463,483
200744,866,412,861
200636,839,565,501
200530,263,035,283
200423,125,734,722
200317,852,939,542
200214,564,104,969
200112,311,559,712
200012,684,212,603
199912,149,900,760
199815,214,407,952
199714,108,011,092
199614,772,763,077
199513,966,637,893
199414,911,220,208
199316,293,884,298
199217,120,370,370
199117,420,000,000
199021,650,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cộng hòa Síp......28,291,606,347578,311,6231976-2021
Greenland......2,042,180,08062,671,6931970-2007
Bhutan......2,306,109,176103,272,1181980-2020
Ireland......372,085,194,2402,056,603,3461960-2021
Sudan......124,529,204,4021,314,000,0001960-2021
Uzbekistan......87,622,913,3229,542,788,5131992-2021
Romania......279,289,452,26425,031,554,1671989-2021
Cộng hòa Congo......18,175,771,628129,555,5691960-2021
Seychelles......1,602,629,46911,550,0121960-2021
Cộng hòa Dân chủ Congo......51,986,874,9344,281,472,0551994-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm