GNP của Aruba

GNP của Aruba vào năm 2020 là 2.43 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Aruba giảm 728.21 triệu USD so với con số 3.16 tỷ USD trong năm 2019.

Ước tính GNP Aruba năm 2021 là 1.87 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Aruba và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Aruba được ghi nhận vào năm 1986 là 398.27 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 35 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 2.43 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3.16 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ GNP của Aruba giai đoạn 1986 - 2020

Quan sát Biểu đồ GNP của Aruba giai đoạn 1986 - 2020 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1986 - 2020 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 3.16 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1986 là 398.27 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Aruba qua các năm

Bảng số liệu GNP của Aruba giai đoạn (1986 - 2020) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20202,428,547,486
20193,156,759,777
20182,987,486,034
20172,921,620,112
20162,848,547,486
20152,838,379,888
20142,688,324,022
20132,563,575,419
20122,498,994,413
20112,391,955,307
20102,313,407,821
20092,464,860,335
20082,726,368,715
20072,293,016,760
20062,363,966,480
20051,880,837,989
20042,180,446,927
20031,990,837,989
20021,826,312,849
20011,839,385,475
20001,849,162,011
19991,680,223,464
19981,659,776,536
19971,508,659,218
19961,362,067,039
19951,305,474,860
19941,225,810,056
19931,065,363,128
1992948,994,413
1991864,301,676
1990757,039,106
1989684,245,810
1988579,608,939
1987473,296,089
1986398,268,156

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Malaysia......361,553,020,0561,834,574,6771960-2021
Kenya......108,691,240,331764,959,5531960-2021
Hy Lạp......345,308,085,5984,397,175,2541960-2021
Bermuda......7,525,313,0006,474,269,0002010-2021
Saint Vincent và Grenadines......902,727,75113,066,5581960-2021
Uzbekistan......87,622,913,3229,542,788,5131992-2021
Antigua và Barbuda......1,581,477,85277,296,7541977-2021
Tajikistan......11,296,340,429824,392,3811990-2021
Indonesia......1,154,465,277,7355,603,578,2261967-2021
Swaziland......4,571,205,99329,757,3851960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm