GNP của Indonesia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Indonesia là 1.009,86 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Indonesia tăng 2,79% trong năm 2018, với mức thay đổi 27,42 tỷ USD so với con số 982,44 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Indonesia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.030,06 tỷ USD nếu nền kinh tế Indonesia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Indonesia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1967-2018 GNP của Indonesia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.009.863.326.096 USD.
  • thấp nhất vào năm với 5.603.578.226 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20181.009.863.326.09627.420.712.4122,79
2017982.442.613.68580.397.177.7408,91
2016902.045.435.94569.746.580.3208,38
2015832.298.855.625-28.647.646.418-3,33
2014860.946.502.043-24.303.026.930-2,75
2013885.249.528.973-6.711.937.538-0,75
2012891.961.466.51123.722.344.6232,73
2011868.239.121.888133.250.807.92518,13
2010734.988.313.963214.293.764.96241,16
2009520.694.549.00128.598.284.0435,81
2008492.096.264.95877.654.900.22718,74
2007414.441.364.73065.403.549.35118,74
2006349.037.815.38077.079.973.01928,34
2005271.957.842.36126.906.612.57410,98
2004245.051.229.78719.304.381.1438,55
2003225.746.848.64435.940.815.87318,94
2002189.806.032.77035.309.001.64722,85
2001154.497.031.123419.293.5480,27
2000154.077.737.57524.739.989.35519,13
1999129.337.748.22039.274.250.97443,61
199890.063.497.246-119.376.459.358-57,00
1997209.439.956.604-11.836.481.086-5,35
1996221.276.437.68925.088.596.19612,79
1995196.187.841.49324.038.680.32213,96
1994172.149.161.17120.156.834.59313,26
1993151.992.326.57830.097.030.21224,69
1992121.895.296.36610.861.767.9699,78
1991111.033.528.39710.110.647.53210,02
1990100.922.880.86511.032.767.12112,27
198989.890.113.7449.696.067.40312,09
198880.194.046.3407.927.780.09710,97
198772.266.266.243-4.418.953.557-5,76
198676.685.219.800-5.063.779.455-6,19
198581.748.999.255958.110.1841,19
198480.790.889.0713.433.588.3604,44
198377.357.300.711-9.841.606.927-11,29
198287.198.907.6384.727.559.0345,73
198182.471.348.60513.195.920.48619,05
198069.275.428.11920.257.676.82841,33
197949.017.751.291-477.329.817-0,96
197849.495.081.1095.321.105.20512,05
197744.173.975.9047.946.265.06021,93
197636.227.710.8437.102.891.56624,39
197529.124.819.2774.544.337.34918,49
197424.580.481.9288.899.277.10856,75
197315.681.204.8195.069.156.62747,77
197210.612.048.1931.448.050.74215,80
19719.163.997.450150.298.8201,67
19709.013.698.630783.637.2809,52
19698.230.061.3501.250.797.46617,92
19686.979.263.8831.375.685.65824,55
19675.603.578.2265.603.578.22624,55

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.8943.8373.89454USD/người
GDP1.042.173.300.6261.015.423.455.7831.042.173.300.6265.667.756.645USD
GNP1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Cộng hòa Trung Phi2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736
Malta13.302.556.36011.567.319.88513.302.556.360270.010.715
Papua New Guinea22.602.288.95921.610.987.44722.620.826.396228.032.257
Slovakia104.210.078.62993.716.410.509104.210.078.62925.855.460.131
Nhật Bản5.159.764.710.1705.037.715.433.1056.369.372.092.73944.096.113.141
Nam Phi356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105
Liberia2.812.000.0002.982.565.1002.996.826.000595.100.100
Gabon15.747.280.81513.951.181.96017.233.295.039134.793.934
Guinea Xích đạo10.310.627.0679.752.888.46414.999.598.7899.122.751
Nepal29.044.199.69125.172.088.22929.044.199.691496.098.775

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]