GNP của Indonesia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Indonesia là 1.029,92 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Indonesia giảm -5,08% trong năm 2020, với mức thay đổi -55,15 tỷ USD so với con số 1.085,07 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Indonesia năm 2021 dự kiến sẽ đạt 978,42 tỷ USD nếu nền kinh tế Indonesia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Indonesia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1967-2020 GNP của Indonesia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.085.070.037.985 USD.
  • thấp nhất vào năm với 5.603.578.226 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20201.029.919.366.254-55.150.671.731-5,08
20191.085.070.037.98573.857.413.1507,30
20181.011.212.624.83527.774.670.1822,82
2017983.437.954.65381.392.518.7089,02
2016902.045.435.94569.746.580.3208,38
2015832.298.855.625-28.647.646.418-3,33
2014860.946.502.043-24.303.026.930-2,75
2013885.249.528.973-6.711.937.538-0,75
2012891.961.466.51123.722.344.6232,73
2011868.239.121.888133.250.807.92518,13
2010734.988.313.963214.293.764.96241,16
2009520.694.549.00128.598.284.0435,81
2008492.096.264.95877.654.900.22818,74
2007414.441.364.73065.403.549.35018,74
2006349.037.815.38077.079.973.01928,34
2005271.957.842.36126.906.612.57410,98
2004245.051.229.78719.304.381.1438,55
2003225.746.848.64435.940.815.87418,94
2002189.806.032.77035.309.001.64722,85
2001154.497.031.123419.293.5480,27
2000154.077.737.57524.739.989.35519,13
1999129.337.748.22039.274.250.97443,61
199890.063.497.246-119.376.459.358-57,00
1997209.439.956.604-11.836.481.085-5,35
1996221.276.437.68925.088.596.19612,79
1995196.187.841.49324.038.680.32213,96
1994172.149.161.17120.156.834.59313,26
1993151.992.326.57830.097.030.21224,69
1992121.895.296.36610.861.767.9699,78
1991111.033.528.39710.110.647.53210,02
1990100.922.880.86511.032.767.12112,27
198989.890.113.7449.696.067.40412,09
198880.194.046.3407.927.780.09710,97
198772.266.266.243-4.418.953.557-5,76
198676.685.219.800-5.063.779.455-6,19
198581.748.999.255958.110.1841,19
198480.790.889.0713.433.588.3604,44
198377.357.300.711-9.841.606.927-11,29
198287.198.907.6384.727.559.0335,73
198182.471.348.60513.195.920.48619,05
198069.275.428.11920.257.676.82841,33
197949.017.751.291-477.329.818-0,96
197849.495.081.1095.321.105.20512,05
197744.173.975.9047.946.265.06121,93
197636.227.710.8437.102.891.56624,39
197529.124.819.2774.544.337.34918,49
197424.580.481.9288.899.277.10956,75
197315.681.204.8195.069.156.62647,77
197210.612.048.1931.448.050.74315,80
19719.163.997.450150.298.8201,67
19709.013.698.630783.637.2809,52
19698.230.061.3501.250.797.46717,92
19686.979.263.8831.375.685.65724,55
19675.603.578.2265.603.578.22624,55

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.8943.8373.89454USD/người
GDP1.042.173.300.6261.015.423.455.7831.042.173.300.6265.667.756.645USD
GNP1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tây Ban Nha1.425.759.480.0711.312.879.632.3991.591.136.663.24912.014.292.255
Algeria177.548.107.298164.955.280.113209.164.338.1032.203.142.739
Kyrgyzstan7.884.749.2707.331.361.3347.884.749.2701.175.082.712
Cộng hòa Trung Phi2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736
Guatemala77.149.747.92074.256.795.53877.149.747.9201.033.200.000
Tajikistan8.834.339.0898.244.055.72111.420.090.246824.392.381
Turkmenistan39.044.183.53836.352.285.71439.603.210.5262.396.081.799
Singapore339.548.339.265314.871.098.559339.548.339.265717.627.074
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]