GNP của Morocco

GNP của Morocco vào năm 2022 là 129.05 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Morocco giảm 10.81 tỷ USD so với con số 139.86 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Morocco năm 2023 là 119.08 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Morocco và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Morocco được ghi nhận vào năm 1960 là 2.06 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 129.05 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 139.86 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Morocco giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Morocco giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 139.86 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 2.04 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Morocco qua các năm

Bảng số liệu GNP của Morocco giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022129,049,589,298
2021139,859,068,559
2020120,193,575,826
2019126,978,615,954
2018125,425,336,311
2017116,714,427,717
2016110,026,167,793
2015108,703,008,127
2014116,737,884,765
2013114,282,741,689
2012104,953,373,174
2011108,370,716,161
201099,581,285,619
200999,873,225,565
2008101,626,528,088
200786,665,332,000
200675,504,894,286
200568,578,687,216
200465,542,376,013
200357,337,365,468
200246,425,706,152
200143,098,565,634
200042,253,801,449
199945,507,339,864
199845,700,588,896
199738,172,814,275
199642,112,709,371
199537,800,505,820
199434,592,148,680
199330,612,485,009
199232,789,119,126
199131,295,201,911
199029,318,726,098
198925,404,220,356
198824,784,028,834
198721,186,660,737
198618,984,999,937
198514,347,548,504
198414,365,609,584
198315,692,902,319
198217,066,730,488
198117,210,392,406
198021,279,755,812
197915,621,949,977
197813,034,179,060
197710,936,258,196
19769,497,304,965
19758,929,595,209
19747,631,719,334
19736,186,592,072
19725,037,326,530
19714,328,425,300
19703,944,843,740
19693,608,543,837
19683,224,391,551
19673,010,380,418
19662,835,496,385
19652,919,282,520
19642,839,844,047
19632,688,870,070
19622,393,444,113
19612,041,502,285
19602,056,915,832

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Jamaica16,750,960,72414,238,986,12716,750,960,724683,299,9671960-2022
Ecuador113,185,286,000104,495,812,000113,185,286,0001,494,353,3781960-2022
Cộng hòa Dân chủ Congo62,197,641,22153,338,482,78462,197,641,2214,281,472,0551994-2022
NaUy597,289,297,616501,601,513,388597,289,297,6165,084,204,5681960-2022
Guinea Bissau1,655,134,1771,640,828,0941,655,134,17778,540,0571970-2022
Uzbekistan81,288,551,03669,960,768,81487,622,912,8669,542,788,5131992-2022
Saint Lucia2,240,503,7041,901,811,1112,240,503,704160,364,2201980-2022
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
Afghanistan14,352,632,36420,105,156,77920,559,672,369548,888,8491960-2021
Sudan50,807,941,77532,885,113,774124,529,949,7111,132,758,6211960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm