GNP của Đan Mạch

GNP của Đan Mạch vào năm 2024 là 444.17 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Đan Mạch tăng 25.49 tỷ USD so với con số 418.67 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính GNP Đan Mạch năm 2025 là 471.22 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Đan Mạch và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Đan Mạch được ghi nhận vào năm 1960 là 6.32 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 444.17 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 444.17 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ GNP của Đan Mạch giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ GNP của Đan Mạch giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 444.17 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 6.32 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Đan Mạch qua các năm

Bảng số liệu GNP của Đan Mạch giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2024444,168,431,957
2023418,673,805,446
2022414,709,867,315
2021424,501,033,301
2020367,136,215,276
2019355,443,582,781
2018365,236,933,205
2017338,899,001,120
2016320,020,671,941
2015311,066,436,037
2014365,645,289,653
2013355,510,183,830
2012334,180,090,640
2011351,569,643,417
2010327,612,451,825
2009325,821,783,656
2008358,920,185,952
2007321,794,551,500
2006286,812,403,309
2005267,281,762,244
2004252,295,071,022
2003216,468,873,810
2002176,565,417,305
2001162,450,978,036
2000160,307,060,410
1999176,013,159,026
1998174,359,479,465
1997170,102,354,455
1996183,805,853,036
1995181,510,424,104
1994152,568,269,031
1993139,529,927,821
1992148,010,206,590
1991134,149,089,658
1990133,419,116,440
1989108,347,854,094
1988111,830,611,899
1987106,247,015,482
198685,159,945,248
198560,181,518,723
198456,815,484,715
198358,569,447,130
198258,178,767,222
198160,024,063,930
198069,903,041,573
197969,947,478,046
197860,516,346,970
197749,816,096,082
197644,398,679,239
197540,243,720,894
197433,775,175,146
197330,573,037,772
197222,827,324,047
197118,720,590,200
197016,795,426,000
196915,207,735,867
196813,333,989,867
196712,928,867,504
196611,834,369,888
196510,779,399,227
19649,597,357,398
19638,395,812,578
19627,891,130,718
19617,001,336,353
19606,315,874,820

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hoa Kỳ29,243,108,000,00027,576,136,000,00029,243,108,000,000542,390,475,0991960-2024
Cộng hòa Trung Phi2,917,116,9792,706,537,3622,917,116,979111,747,7361960-2024
Armenia24,847,533,40423,434,106,61124,847,533,4041,063,520,7221990-2024
Tanzania76,807,849,01977,553,169,18977,553,169,1892,630,449,8161960-2024
Cuba101,873,800,00098,575,000,000101,873,800,0005,584,007,5001970-2019
Myanmar73,152,772,65265,509,819,00077,509,313,177293,142,5731960-2024
Sierra Leone7,484,823,2796,357,900,2517,845,075,238332,109,7331964-2024
Mali25,818,132,69319,697,353,84925,818,132,693274,847,7281967-2024
Croatia92,885,913,97384,099,779,09092,885,913,97321,731,074,9781999-2024
Oman99,699,911,983103,593,758,127103,593,758,12744,234,6541960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.