GDP của Indonesia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Indonesia vào năm 2018 là 1.042,17 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Indonesia là 5.17% trong năm 2018, tăng 0.1 điểm so với mức tăng 5.07 % của năm 2017.

GDP của Indonesia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.063,02 tỷ USD nếu nền kinh tế Indonesia vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Indonesia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1967-2018 GDP của Indonesia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.042.173.300.626 USD.
  • thấp nhất vào năm với 5.667.756.645 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20181.042.173.300.6265,17%
20171.015.423.455.7835,07%
2016931.877.364.1785,03%
2015860.854.235.0654,88%
2014890.814.755.2335,01%
2013912.524.136.7185,56%
2012917.869.910.1066,03%
2011892.969.107.9236,17%
2010755.094.160.3636,22%
2009539.580.085.6124,63%
2008510.228.634.9926,01%
2007432.216.737.7756,35%
2006364.570.514.3055,50%
2005285.868.618.2245,69%
2004256.836.875.2955,03%
2003234.772.463.8244,78%
2002195.660.611.1654,50%
2001160.446.947.7853,64%
2000165.021.012.0784,92%
1999140.001.351.2150,79%
199895.445.547.873-13,13%
1997215.748.998.6104,70%
1996227.369.679.3757,82%
1995202.132.028.7238,22%
1994176.892.143.9327,54%
1993158.006.700.3026,50%
1992128.026.966.5806,50%
1991116.621.996.2176,91%
1990106.140.727.3577,24%
198994.451.427.8987,46%
198884.300.174.4775,78%
198775.929.617.5774,93%
198679.954.072.5705,88%
198585.289.491.7502,46%
198484.853.699.9946,98%
198381.052.283.4054,19%
198290.158.449.3072,25%
198185.518.233.4517,93%
198072.482.337.3709,88%
197951.400.186.3797,32%
197851.455.719.1006,77%
197745.808.915.6638,76%
197637.269.156.6276,89%
197530.463.855.4224,98%
197425.802.409.6397,63%
197316.273.253.0128,10%
197210.997.590.3617,04%
19719.333.536.3607,02%
19709.150.684.9327,55%
19698.337.423.3136,82%
19687.076.465.29510,92%
19675.667.756.6451,38%

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Indonesia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Indonesia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.8943.8373.89454USD/người
GDP1.042.173.300.6261.015.423.455.7831.042.173.300.6265.667.756.645USD
GNP1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
UAE414.178.897.209382.575.085.092414.178.897.20914.720.672.507
Slovakia106.472.189.68195.617.670.260106.472.189.68112.694.544.693
Tunisia39.860.715.81439.952.095.56147.632.326.088991.047.619
Latvia34.849.078.08630.463.302.41435.596.016.6645.788.368.511
Luxembourg69.487.922.61962.316.359.82469.487.922.619703.925.706
Cộng hòa Séc245.225.882.903215.913.545.038245.225.882.90329.675.502.270
Seychelles1.590.180.4461.503.168.6901.590.180.44611.592.024
Cộng hòa Congo11.263.682.6948.701.334.80014.425.607.180131.731.863
Liberia3.249.000.0003.285.455.0003.285.455.000748.000.000
Ecuador108.398.000.000104.296.000.000108.398.000.0001.518.208.221