GNP của NaUy

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của NaUy là 452,69 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của NaUy tăng 8,80% trong năm 2018, với mức thay đổi 36,63 tỷ USD so với con số 416,07 tỷ USD của năm 2017.

GNP của NaUy năm 2019 dự kiến sẽ đạt 488,91 tỷ USD nếu nền kinh tế NaUy vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP NaUy

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của NaUy đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 529.072.680.851 USD.
  • thấp nhất vào năm với 5.547.154.346 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018452.693.759.60736.627.912.3378,80
2017416.065.847.27029.024.894.8897,50
2016387.040.952.381-15.654.965.776-3,89
2015402.695.918.156-112.405.906.758-21,82
2014515.101.824.914-13.970.855.937-2,64
2013529.072.680.85114.649.990.6922,85
2012514.422.690.15910.904.629.8312,17
2011503.518.060.32869.809.470.77916,10
2010433.708.589.54944.944.535.67111,56
2009388.764.053.878-71.695.875.200-15,57
2008460.459.929.07860.617.733.12815,16
2007399.842.195.95054.172.883.73915,67
2006345.669.312.21133.567.643.60410,76
2005312.101.668.60747.246.310.19217,84
2004264.855.358.41434.703.950.26215,08
2003230.151.408.15234.144.243.64417,42
2002196.007.164.50821.851.554.33412,55
2001174.155.610.1745.110.187.6473,02
2000169.045.422.5278.093.658.2445,03
1999160.951.764.2848.490.961.9085,57
1998152.460.802.375-7.233.828.213-4,53
1997159.694.630.588-2.001.546.038-1,24
1996161.696.176.62611.477.241.1547,64
1995150.218.935.47225.178.836.85520,14
1994125.040.098.6177.153.263.0786,07
1993117.886.835.539-10.232.562.642-7,99
1992128.119.398.18210.076.546.9898,54
1991118.042.851.1931.602.606.4531,38
1990116.440.244.74016.512.661.28016,52
198999.927.583.460464.947.2780,47
198899.462.636.1826.532.023.9377,03
198792.930.612.24515.441.058.91619,93
198677.489.553.32913.184.198.09720,50
198564.305.355.2323.846.125.9246,36
198460.459.229.308591.623.3660,99
198359.867.605.943-829.326.192-1,37
198260.696.932.135-1.023.601.012-1,66
198161.720.533.147-805.786.904-1,29
198062.526.320.05211.221.645.97421,87
197951.304.674.0786.177.916.73913,69
197845.126.757.3394.573.453.08511,28
197740.553.304.2555.185.409.52414,66
197635.367.894.7312.848.419.4598,76
197532.519.475.2725.660.687.26921,08
197426.858.788.0034.509.763.37520,18
197322.349.024.6285.132.592.08229,81
197217.216.432.5462.728.780.12818,84
197114.487.652.4191.782.394.93214,03
197012.705.257.4861.797.116.33316,48
196910.908.141.153914.683.4649,15
19689.993.457.689642.897.6696,88
19679.350.560.020802.531.2609,39
19668.548.028.760624.723.6427,88
19657.923.305.118885.739.84612,59
19647.037.565.272635.487.1469,93
19636.402.078.126429.248.3957,19
19625.972.829.731425.675.3857,67
19615.547.154.346462.949.7789,11
19605.084.204.5685.084.204.5689,11

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người81.80775.704103.0591.442USD/người
GDP434.750.937.596399.488.897.844523.502.127.6605.163.271.598USD
GNP452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Nga1.616.241.806.4331.536.570.740.5882.217.523.689.058188.191.128.351
Indonesia1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226
Uzbekistan52.023.020.24960.374.549.49383.307.111.7739.542.788.513
Malaysia342.111.642.771306.253.948.720342.111.642.7711.834.574.677
Kyrgyzstan7.884.749.2707.331.361.3347.884.749.2701.175.082.712
Quần đảo Solomon1.336.105.3161.223.723.9141.336.105.31627.708.109
Hà Lan922.722.586.972833.978.082.882922.722.586.97212.340.496.162
Puerto Rico68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000
Brazil1.840.198.970.9342.015.527.354.7662.548.054.160.68925.823.978.010

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]