GNP của Iran

GNP của Iran vào năm 2020 là 231.04 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Iran giảm 60.52 tỷ USD so với con số 291.56 tỷ USD trong năm 2019.

Ước tính GNP Iran năm 2021 là 183.08 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Iran và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Iran được ghi nhận vào năm 1960 là 4.09 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 59 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 231.04 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 648.24 tỷ USD vào năm 2012.

Biểu đồ GNP của Iran giai đoạn 1960 - 2020

Quan sát Biểu đồ GNP của Iran giai đoạn 1960 - 2020 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2020 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 648.24 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 4.09 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Iran qua các năm

Bảng số liệu GNP của Iran giai đoạn (1960 - 2020) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2020231,041,753,567
2019291,561,197,538
2018332,578,747,790
2017487,226,041,784
2016458,482,952,325
2015408,517,212,286
2014462,752,546,410
2013495,918,619,760
2012648,244,555,075
2011626,597,894,531
2010486,886,672,785
2009416,274,638,566
2008413,692,074,640
2007350,835,696,887
2006266,410,628,178
2005226,042,321,375
2004189,735,120,673
2003153,832,496,496
2002128,988,619,776
2001127,176,778,522
2000109,789,552,704
1999114,121,597,497
1998110,199,295,558
1997113,672,090,948
1996119,853,962,532
199595,928,399,194
199471,515,503,050
199363,762,182,226
19920
19910
1990124,760,662,245
1989120,425,532,551
1988122,974,037,113
1987133,943,681,913
1986209,246,611,605
1985180,268,653,830
1984162,696,317,316
1983157,001,302,859
1982126,382,725,397
1981101,391,532,103
198095,239,665,759
197991,207,569,321
197876,845,583,368
197779,729,688,497
197667,585,867,367
197551,798,709,664
197446,045,623,157
197326,443,577,156
197216,621,895,138
197113,203,000,785
197010,523,103,067
19699,349,707,047
19688,293,989,176
19677,309,849,491
19666,584,086,843
19655,993,381,749
19645,216,962,025
19634,785,082,170
19624,565,302,320
19614,313,643,835
19604,093,075,124

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bolivia......40,048,420,2322,700,484,0081976-2021
Ethiopia......110,714,009,2736,848,460,2041981-2021
Cộng hòa Congo......18,175,771,628129,555,5691960-2021
Tonga......553,664,95062,433,3331981-2020
Morocco......130,652,074,5842,041,498,2511960-2021
Phần Lan......304,220,914,3375,222,582,9431960-2021
Sierra Leone......4,896,148,549332,110,0931964-2021
Djibouti......3,266,102,714482,914,7931991-2021
Cộng hòa Dân chủ Congo......51,986,874,9344,281,472,0551994-2021
Israel......485,303,584,1472,497,333,3331960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm