GNP của Dominica

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Dominica là 0,50 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Dominica tăng 4,09% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,02 tỷ USD so với con số 0,49 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Dominica năm 2019 dự kiến sẽ đạt 0,53 tỷ USD nếu nền kinh tế Dominica vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Dominica

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1977-2018 GNP của Dominica đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 560.272.092 USD.
  • thấp nhất vào năm với 45.502.577 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018504.964.42419.853.3924,09
2017485.111.032-75.161.060-13,42
2016560.272.09241.220.4257,94
2015519.051.66712.159.6832,40
2014506.891.98419.292.1813,96
2013487.599.80320.228.1954,33
2012467.371.608-22.735.537-4,64
2011490.107.1456.094.2941,26
2010484.012.8518.962.9361,89
2009475.049.91535.566.1768,09
2008439.483.74038.093.1259,49
2007401.390.61526.515.1537,07
2006374.875.46139.970.26911,93
2005334.905.1931.409.5070,42
2004333.495.68617.571.5695,56
2003315.924.11711.029.6873,62
2002304.894.430-9.833.237-3,12
2001314.727.66720.947.6677,13
2000293.780.000-12.064.185-3,94
1999305.844.185-969.370-0,32
1998306.813.55621.105.8527,39
1997285.707.70412.599.4814,61
1996273.108.22212.256.4444,70
1995260.851.7787.868.7043,11
1994252.983.07414.199.9265,95
1993238.783.14812.373.0375,46
1992226.410.11114.680.2226,93
1991211.729.88915.564.1227,93
1990196.165.76715.387.7838,51
1989180.777.98411.605.1336,86
1988169.172.85120.018.91113,42
1987149.153.94016.773.46312,67
1986132.380.47715.158.91412,93
1985117.221.56310.334.8629,67
1984106.886.7009.036.3249,23
198397.850.3778.493.1709,50
198289.357.2067.120.1868,66
198182.237.0219.502.73813,07
198072.734.28318.186.89433,34
197954.547.389-2.012.457-3,56
197856.559.84511.057.26824,30
197745.502.57745.502.57724,30

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người7.0326.9518.070625USD/người
GDP503.646.211496.726.249575.468.23445.872.947USD
GNP504.964.424485.111.032560.272.09245.502.577USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kazakhstan148.451.373.474144.738.329.266211.485.743.69716.302.017.135
New Zealand197.860.128.812194.715.666.384197.860.128.8126.412.636.129
Romania233.696.681.551206.178.840.765233.696.681.55125.031.554.167
Algeria177.548.107.298164.955.280.113209.164.338.1032.203.142.739
Zimbabwe30.864.115.90620.852.010.11630.864.115.9061.023.337.700
Mauritania5.333.468.7254.896.553.0445.446.570.476184.443.448
Libya48.986.079.80438.752.759.00787.845.701.21020.746.889.764
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096
Tajikistan8.834.339.0898.244.055.72111.420.090.246824.392.381
Nhật Bản5.159.764.710.1705.037.715.433.1056.369.372.092.73944.096.113.141

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]