GNP của Ireland

GNP của Ireland vào năm 2022 là 382.87 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Ireland giảm 464.06 triệu USD so với con số 383.33 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Ireland năm 2023 là 382.41 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ireland và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Ireland được ghi nhận vào năm 1960 là 2.06 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 382.87 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 383.33 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Ireland giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Ireland giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 383.33 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 2.06 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Ireland qua các năm

Bảng số liệu GNP của Ireland giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022382,869,674,217
2021383,333,737,151
2020324,405,107,692
2019309,776,780,487
2018300,093,279,897
2017268,367,803,613
2016243,380,813,401
2015225,197,829,191
2014219,734,367,165
2013201,250,103,668
2012181,973,474,361
2011194,723,926,224
2010186,534,181,411
2009197,524,076,527
2008238,433,636,292
2007233,496,355,356
2006203,609,185,934
2005183,494,835,456
2004167,774,483,220
2003141,965,782,782
2002107,815,207,856
200193,407,453,251
200087,356,264,075
199986,255,158,364
199880,793,989,010
199774,854,345,750
199669,681,199,597
199563,228,535,354
199453,106,473,498
199348,530,386,091
199251,544,038,590
199146,482,886,297
199045,844,603,361
198936,084,016,073
198835,152,683,863
198731,953,223,315
198626,985,269,182
198519,837,118,348
198418,975,880,143
198320,028,883,234
198220,955,220,210
198120,709,766,764
198021,930,124,616
197918,521,067,054
197814,839,601,329
197711,569,635,939
19769,835,499,575
19759,954,970,383
19748,333,004,971
19737,880,248,891
19726,712,069,237
19715,422,203,910
19704,689,673,030
19693,995,738,512
19683,478,612,279
19673,536,624,646
19663,285,162,165
19653,128,605,937
19642,921,069,655
19632,571,469,648
19622,395,398,332
19612,216,466,565
19602,056,603,346

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tajikistan12,191,279,36810,758,910,05712,191,279,368824,412,2341990-2022
Macedonia12,965,414,17413,384,035,87013,384,035,8702,364,849,3421990-2022
UAE504,574,791,963414,443,598,760504,574,791,963108,376,310,4152000-2022
Uruguay64,756,311,41455,377,296,40564,756,311,4141,200,000,0001960-2022
Papua New Guinea29,798,020,79724,967,099,52829,798,020,797228,032,2601960-2022
Angola98,737,631,91461,051,288,257127,708,790,3461,943,279,0301985-2022
Tuvalu79,595,59881,175,82081,175,82025,728,3132001-2022
Bờ Biển Ngà67,834,628,59769,573,688,45669,573,688,456556,461,9711960-2022
Trung Quốc17,770,852,261,28017,696,312,719,64917,770,852,261,28047,209,186,4151960-2022
Ý2,068,176,994,8052,182,866,817,2932,386,641,522,08940,495,892,0971960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm