GNP của Palau

GNP của Palau vào năm 2021 là 241.10 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Palau giảm 23.28 triệu USD so với con số 264.39 triệu USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Palau năm 2022 là 219.87 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Palau và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Palau được ghi nhận vào năm 2000 là 163.49 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 21 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 241.10 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 323.89 triệu USD vào năm 2016.

Biểu đồ GNP của Palau giai đoạn 2000 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Palau giai đoạn 2000 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2000 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2016 là 323.89 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2000 là 163.49 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Palau qua các năm

Bảng số liệu GNP của Palau giai đoạn (2000 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2021241,103,016
2020264,385,922
2019279,870,375
2018281,012,315
2017303,897,100
2016323,893,500
2015302,277,700
2014260,028,100
2013240,525,000
2012230,547,900
2011213,211,100
2010201,656,100
2009202,576,600
2008222,070,100
2007221,524,400
2006211,444,600
2005207,038,900
2004177,862,900
2003168,765,600
2002183,768,900
2001176,651,900
2000163,487,600

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nigeria459,752,025,067432,256,033,385555,021,693,443280,445,995,3862008-2022
Zimbabwe26,728,080,82127,726,825,47233,442,898,975770,199,2621960-2022
Kazakhstan199,981,133,857172,923,312,215211,486,897,95316,319,117,3341993-2022
Sao Tome và Principe549,199,219527,024,463549,199,21972,802,1112001-2022
Áo470,636,395,219486,755,828,420486,755,828,4206,547,435,0041960-2022
Dominica605,818,519556,148,148605,818,51945,872,9471977-2022
Kuwait201,953,933,142161,520,571,351201,953,933,1421,654,799,3381965-2022
Benin17,249,122,68917,597,426,58217,597,426,582225,482,2551960-2022
Uganda44,694,995,39439,473,338,06444,694,995,394421,785,1151960-2022
Úc1,628,989,553,7131,542,094,786,8781,628,989,553,71318,639,042,9821960-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm