GNP của Lebanon

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Lebanon là 54,68 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Lebanon tăng 2,48% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,33 tỷ USD so với con số 53,35 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Lebanon năm 2019 dự kiến sẽ đạt 55,77 tỷ USD nếu nền kinh tế Lebanon vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Lebanon

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1989-2018 GNP của Lebanon đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 54.679.003.767 USD.
  • thấp nhất vào năm với 3.408.013.974 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201854.679.003.7671.325.180.0192,48
201753.353.823.7482.932.564.6215,82
201650.421.259.127955.883.6881,93
201549.465.375.4391.746.589.4443,66
201447.718.785.9951.070.663.5132,30
201346.648.122.4822.621.574.7875,95
201244.026.547.6954.190.243.53210,52
201139.836.304.1631.925.167.5585,08
201037.911.136.6052.659.537.5817,54
200935.251.599.0245.591.176.26418,85
200829.660.422.7604.041.920.26815,78
200725.618.502.4923.418.938.18515,40
200622.199.564.306907.622.2274,26
200521.291.942.080960.893.4804,73
200420.331.048.6003.569.419.86021,30
200316.761.628.740-1.520.230.066-8,32
200218.281.858.806706.107.5624,02
200117.575.751.244-5.613.599-0,03
200017.581.364.842-17.690.975-0,10
199917.599.055.817204.902.2151,18
199817.394.153.6031.324.341.8858,24
199716.069.811.7181.980.711.18514,06
199614.089.100.5331.878.304.99715,38
199512.210.795.5362.284.887.49923,02
19949.925.908.0371.813.276.53822,35
19938.112.631.4992.026.593.32433,30
19926.086.038.1741.294.696.76827,02
19914.791.341.4061.330.559.30338,45
19903.460.782.10352.768.1291,55
19893.408.013.9743.408.013.9741,55

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người8.2707.8388.270997USD/người
GDP56.639.155.55653.393.799.66856.639.155.5562.717.998.688USD
GNP54.679.003.76753.353.823.74854.679.003.7673.408.013.974USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Úc1.387.249.825.5951.294.608.944.8681.536.979.583.46218.601.187.143
Philippines397.062.950.271377.083.186.856397.062.950.2714.385.346.176
Rwanda9.308.116.9408.934.619.9579.308.116.940119.000.024
Kosovo8.047.811.2947.421.139.4408.047.811.2943.974.783.591
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Kuwait160.287.086.093139.107.484.339187.415.951.3401.654.998.600
Việt Nam231.476.280.817213.005.790.451231.476.280.8176.059.727.167
Campuchia22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]