GNP của Bulgaria

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Bulgaria là 66,14 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Bulgaria tăng 12,13% trong năm 2018, với mức thay đổi 7,15 tỷ USD so với con số 58,98 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Bulgaria năm 2019 dự kiến sẽ đạt 74,08 tỷ USD nếu nền kinh tế Bulgaria vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Bulgaria

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1980-2018 GNP của Bulgaria đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 66.138.487.990 USD.
  • thấp nhất vào năm với 9.504.964.945 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201866.138.487.9907.153.645.12112,13
201758.984.842.8695.882.368.32211,08
201653.102.474.5483.909.868.5627,95
201549.192.605.985-7.130.293.215-12,66
201456.322.899.2001.995.321.1593,67
201354.327.578.0401.146.707.4752,16
201253.180.870.565-2.433.150.054-4,38
201155.614.020.6196.058.288.92812,23
201049.555.731.691-1.356.971.800-2,67
200950.912.703.490-1.175.166.686-2,26
200852.087.870.17610.912.316.36326,50
200741.175.553.8147.896.498.46923,73
200633.279.055.3453.558.932.86311,97
200529.720.122.4833.456.645.49713,16
200426.263.476.9864.936.990.98123,15
200321.326.486.0054.706.529.57728,32
200216.619.956.4282.519.439.46917,87
200114.100.516.9591.270.907.0129,91
200012.829.609.947-517.662.024-3,88
199913.347.271.970-1.311.406.682-8,95
199814.658.678.6533.804.025.87935,05
199710.854.652.774-934.215.692-7,92
199611.788.868.465-6.646.878.558-36,05
199518.435.747.0248.930.782.07993,96
19949.504.964.945-1.132.064.041-10,64
199310.637.028.986456.255.7904,48
199210.180.773.196348.192.5513,54
19919.832.580.645-9.163.328.446-48,24
199018.995.909.091-2.355.757.576-11,03
198921.351.666.667-783.274.510-3,54
198822.134.941.176-5.651.904.977-20,34
198727.786.846.1547.669.022.62438,12
198620.117.823.5293.025.244.58217,70
198517.092.578.947-463.754.386-2,64
198417.556.333.3331.071.833.3336,50
198316.484.500.000-2.703.033.333-14,09
198219.187.533.333-484.752.381-2,46
198119.672.285.714146.978.0220,75
198019.525.307.69219.525.307.6920,75

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người9.2738.2289.2731.148USD/người
GDP65.132.951.11658.220.973.78365.132.951.1169.697.416.974USD
GNP66.138.487.99058.984.842.86966.138.487.9909.504.964.945USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Trung Quốc13.556.844.096.02712.109.560.868.79313.556.844.096.02747.209.359.006
Bỉ537.858.038.724500.732.467.141537.858.038.72411.807.650.531
Bờ Tây và dải Gaza17.009.800.00016.490.000.00017.009.800.0003.206.000.000
Philippines397.062.950.271377.083.186.856397.062.950.2714.385.346.176
Canada1.690.481.073.2781.632.120.729.0621.818.471.075.75786.904.850.895
Phần Lan274.161.634.228253.046.712.399284.272.740.5895.222.582.943
Guatemala77.149.747.92074.256.795.53877.149.747.9201.033.200.000

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]