GDP của Dominica

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dominica vào năm 2018 là 0,50 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Dominica là 0.53% trong năm 2018, tăng 10.06 điểm so với mức giảm -9.53 % của năm 2017.

GDP của Dominica năm 2019 dự kiến sẽ đạt 0,51 tỷ USD nếu nền kinh tế Dominica vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Dominica

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1977-2018 GDP của Dominica đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 575.468.234 USD.
  • thấp nhất vào năm với 45.872.947 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
2018503.646.2110,53%
2017496.726.249-9,53%
2016575.468.2342,52%
2015540.830.670-2,55%
2014523.540.7784,39%
2013501.979.134-0,61%
2012485.997.988-1,06%
2011501.025.303-0,22%
2010493.824.4130,67%
2009489.074.333-1,17%
2008458.190.1857,12%
2007421.375.8526,35%
2006390.250.1484,66%
2005364.255.0740,66%
2004367.199.1113,05%
2003343.310.6676,35%
2002333.195.185-2,83%
2001340.205.074-0,06%
2000333.468.8892,34%
1999331.759.0000,35%
1998322.409.8523,77%
1997302.989.1852,19%
1996292.286.0003,10%
1995274.522.1483,03%
1994264.375.6670,03%
1993245.527.5932,16%
1992234.058.2592,03%
1991219.763.2221,35%
1990201.428.7305,42%
1989185.137.243-0,19%
1988171.106.1847,82%
1987151.868.7546,31%
1986135.161.9597,07%
1985119.491.9331,42%
1984109.157.0714,20%
198398.665.1912,56%
198289.527.5774,13%
198182.107.39110,83%
198072.804.65313,38%
197955.017.759-18,36%
197857.130.21610,54%
197745.872.947

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Dominica - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Dominica dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người7.0326.9518.070625USD/người
GDP503.646.211496.726.249575.468.23445.872.947USD
GNP504.964.424485.111.032560.272.09245.502.577USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Singapore364.156.657.770338.406.474.039364.156.657.770704.756.305
Niger9.239.513.5308.119.710.1269.239.513.530449.526.873
Lesotho2.791.762.8802.578.265.3562.791.762.88034.579.308
Hàn Quốc1.619.423.701.1701.530.750.923.1491.619.423.701.1702.417.638.423
Uruguay59.596.885.02456.488.991.83159.596.885.0241.242.289.239
Kenya87.908.262.52078.757.391.33387.908.262.520791.265.459
Bolivia40.287.647.75737.508.642.25840.287.647.757373.879.364
Tonga450.353.314430.174.169472.358.25130.036.417
Ireland382.487.490.532334.834.010.486382.487.490.5321.939.329.775
Trung Quốc13.608.151.864.63812.143.491.448.18613.608.151.864.63847.209.359.006

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]