GNP của Croatia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Croatia là 59,35 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Croatia tăng 9,45% trong năm 2018, với mức thay đổi 5,12 tỷ USD so với con số 54,22 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Croatia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 64,69 tỷ USD nếu nền kinh tế Croatia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Croatia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 GNP của Croatia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 68.566.678.472 USD.
  • thấp nhất vào năm với 21.367.779.456 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201859.345.672.1935.123.722.0139,45
201754.221.950.1804.247.131.3878,50
201649.974.818.792776.627.7541,58
201549.198.191.039-7.337.958.243-12,98
201456.536.149.282-438.852.910-0,77
201356.975.002.1912.115.516.0453,86
201254.859.486.146-5.835.889.441-9,62
201160.695.375.5872.505.425.6244,31
201058.189.949.964-2.573.858.478-4,24
200960.763.808.442-7.802.870.029-11,38
200868.566.678.4729.656.721.07416,39
200758.909.957.3979.673.997.56319,65
200649.235.959.8344.839.064.95810,90
200544.396.894.8773.538.527.3448,66
200440.858.367.5327.311.261.46221,79
200333.547.106.0707.094.197.89326,82
200226.452.908.1773.581.546.63615,66
200122.871.361.5421.503.582.0867,04
200021.367.779.456-1.533.700.936-6,70
199922.901.480.391-2.366.880.569-9,37
199825.268.360.9611.451.056.9976,09
199723.817.303.964211.632.5310,90
199623.605.671.4331.240.519.6595,55
199522.365.151.77422.365.151.7745,55

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người14.86913.38416.3574.846USD/người
GDP60.805.659.43655.201.417.47970.494.603.46621.774.273.832USD
GNP59.345.672.19354.221.950.18068.566.678.47221.367.779.456USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Djibouti2.070.982.3221.954.674.4352.070.982.3221.444.733.037
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Ukraine127.764.033.749109.176.962.469180.211.935.44430.319.527.419
Pakistan329.083.939.984321.596.716.025329.083.939.9843.803.077.089
Thái Lan482.316.689.466434.950.280.497482.316.689.4662.753.694.365
Angola101.046.521.418118.386.043.571136.862.296.8661.943.279.030
Campuchia22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615
Ấn Độ2.698.617.823.2512.623.874.669.9252.698.617.823.25136.878.684.610
Tanzania56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167
Iceland24.925.636.30623.965.940.75624.925.636.306247.369.177

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]