GNP của Croatia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Croatia là 56,21 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Croatia giảm -6,04% trong năm 2020, với mức thay đổi -3,62 tỷ USD so với con số 59,83 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Croatia năm 2021 dự kiến sẽ đạt 52,84 tỷ USD nếu nền kinh tế Croatia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Croatia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2020 GNP của Croatia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 67.938.936.196 USD.
  • thấp nhất vào năm với 21.230.423.123 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202056.213.927.132-3.616.106.632-6,04
201959.830.033.764-647.520.426-1,07
201860.477.554.1905.809.828.88110,63
201754.667.725.3094.609.705.3079,21
201650.058.020.002841.876.6661,71
201549.216.143.336-7.217.192.326-12,79
201456.433.335.662-588.760.192-1,03
201357.022.095.8542.359.418.6734,32
201254.662.677.181-5.834.582.824-9,64
201160.497.260.0052.616.829.6244,52
201057.880.430.381-2.378.455.912-3,95
200960.258.886.293-7.680.049.903-11,30
200867.938.936.1969.258.115.55115,78
200758.680.820.6459.563.364.86719,47
200649.117.455.7784.834.578.76610,92
200544.282.877.0123.420.103.5928,37
200440.862.773.4207.345.060.60321,91
200333.517.712.8177.161.997.96227,17
200226.355.714.8553.782.782.87516,76
200122.572.931.9801.342.508.8576,32
200021.230.423.123-1.726.068.658-7,52
199922.956.491.781-2.417.924.481-9,53
199825.374.416.2621.549.314.8516,50
199723.825.101.41181.790.5410,34
199623.743.310.8701.261.592.5825,61
199522.481.718.28822.481.718.2885,61

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người14.86913.38416.3574.846USD/người
GDP60.805.659.43655.201.417.47970.494.603.46621.774.273.832USD
GNP59.345.672.19354.221.950.18068.566.678.47221.367.779.456USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Guinea Bissau1.456.101.7011.349.590.5911.456.101.70178.540.057
Macedonia12.140.246.23510.831.820.32512.140.246.2352.364.849.342
Guinea10.371.790.2569.864.311.04910.371.790.2561.770.900.899
Bosnia và Herzegovina19.679.859.49418.000.281.66819.818.943.8291.090.802.469
Guatemala77.149.747.92074.256.795.53877.149.747.9201.033.200.000
Hoa Kỳ20.738.399.000.00019.872.232.000.00020.738.399.000.000546.400.000.000
Philippines397.062.950.271377.083.186.856397.062.950.2714.385.346.176
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Sri Lanka86.489.461.05685.705.080.60586.489.461.0561.223.818.202

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]