GNP của Guinea

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Guinea là 10,37 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Guinea tăng 5,14% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,51 tỷ USD so với con số 9,86 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Guinea năm 2019 dự kiến sẽ đạt 10,89 tỷ USD nếu nền kinh tế Guinea vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Guinea

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1986-2018 GNP của Guinea đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 10.371.790.256 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.770.900.899 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201810.371.790.256507.479.2075,14
20179.864.311.0491.414.790.12016,74
20168.449.520.929-85.555.113-1,00
20158.535.076.04345.043.9360,53
20148.490.032.107559.466.3787,05
20137.930.565.729741.351.53010,31
20127.189.214.199868.846.39513,75
20116.320.367.805-91.067.113-1,42
20106.411.434.917216.932.6683,50
20096.194.502.249-250.081.431-3,88
20086.444.583.680507.101.0938,54
20075.937.482.5871.973.025.37449,77
20063.964.457.2131.306.520.50149,16
20052.657.936.712-737.247.077-21,71
20043.395.183.789194.193.0936,07
20033.200.990.696283.978.2579,74
20022.917.012.439170.759.6896,22
20012.746.252.750-175.984.348-6,02
20002.922.237.098-460.085.193-13,60
19993.382.322.291-86.443.763-2,49
19983.468.766.055-204.104.497-5,56
19973.672.870.551-107.255.525-2,84
19963.780.126.076166.996.1974,62
19953.613.129.879303.110.9569,16
19943.310.018.923114.255.6053,58
19933.195.763.31852.138.0401,66
19923.143.625.277294.634.70810,34
19912.848.990.569331.274.39213,16
19902.517.716.177255.586.79611,30
19892.262.129.3809.033.6170,40
19882.253.095.764335.757.70717,51
19871.917.338.057146.437.1588,27
19861.770.900.8991.770.900.8998,27

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người885822885322USD/người
GDP10.989.790.2569.915.311.04910.989.790.2561.922.600.899USD
GNP10.371.790.2569.864.311.04910.371.790.2561.770.900.899USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Thụy Điển559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811
Colombia319.086.962.151306.039.919.529369.788.203.6054.019.001.281
Bangladesh286.521.281.725260.454.562.690286.521.281.7258.108.053.515
Saint Lucia1.752.268.1481.702.319.5931.752.268.14885.062.012
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Pháp2.839.989.029.6182.646.481.051.4102.981.955.470.92463.183.701.957
Zimbabwe30.864.115.90620.852.010.11630.864.115.9061.023.337.700
Tanzania56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167
Ả Rập Saudi790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]