GDP của Croatia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Croatia vào năm 2018 là 60,81 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Croatia là 2.63% trong năm 2018, giảm 0.29 điểm so với mức tăng 2.92 % của năm 2017.

GDP của Croatia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 66,89 tỷ USD nếu nền kinh tế Croatia vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Croatia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 GDP của Croatia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 70.494.603.466 USD.
  • thấp nhất vào năm với 21.774.273.832 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201860.805.659.4362,63%
201755.201.417.4792,92%
201651.623.429.1213,54%
201549.519.006.8092,40%
201457.682.343.708-0,09%
201358.157.880.646-0,49%
201256.548.374.545-2,30%
201162.399.478.246-0,34%
201059.865.977.192-1,47%
200962.779.128.128-7,29%
200870.494.603.4662,04%
200760.121.906.6845,28%
200650.404.444.7034,87%
200545.347.181.4704,11%
200441.523.418.1603,91%
200334.667.270.7235,58%
200226.868.450.8175,25%
200123.289.671.1023,45%
200021.774.273.8323,77%
199923.386.945.597-0,94%
199825.432.144.4061,86%
199723.822.087.0536,65%
199623.678.012.6975,87%
199522.387.561.845

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Croatia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Croatia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người14.86913.38416.3574.846USD/người
GDP60.805.659.43655.201.417.47970.494.603.46621.774.273.832USD
GNP59.345.672.19354.221.950.18068.566.678.47221.367.779.456USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Somalia4.721.000.3934.509.001.5134.721.000.393180.459.937
Bỉ531.766.935.071494.901.708.704531.766.935.07111.658.722.591
New Zealand205.024.937.872202.590.814.085205.024.937.8725.180.597.621
Uzbekistan50.499.920.31859.159.949.23181.847.410.1829.687.788.513
Uruguay59.596.885.02456.488.991.83159.596.885.0241.242.289.239
Hy Lạp218.031.844.584203.085.551.429354.460.802.5494.446.528.165
Vanuatu887.817.896849.708.343887.817.89698.144.644
Cameroon38.502.059.85834.922.782.31138.502.059.858618.740.988
Bosnia và Herzegovina19.781.776.10118.080.118.12819.781.776.1011.255.802.469

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]