GNP của Luxembourg

GNP của Luxembourg vào năm 2022 là 54.99 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Luxembourg giảm 3.64 tỷ USD so với con số 58.63 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Luxembourg năm 2023 là 51.58 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Luxembourg và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Luxembourg được ghi nhận vào năm 1960 là 492.04 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 54.99 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 58.63 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Luxembourg giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Luxembourg giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 58.63 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 492.04 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Luxembourg qua các năm

Bảng số liệu GNP của Luxembourg giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202254,993,885,554
202158,630,447,829
202051,783,516,552
201947,877,349,993
201850,751,283,868
201747,031,112,675
201641,225,831,606
201538,657,980,989
201449,979,926,557
201346,779,637,636
201245,915,520,598
201142,768,242,732
201038,203,044,612
200934,736,149,608
200846,059,035,710
200743,858,974,247
200634,360,473,819
200534,309,510,335
200431,641,464,154
200324,019,997,499
200219,950,388,654
200119,049,517,004
200018,782,499,825
199920,201,236,234
199818,886,532,563
199718,904,269,283
199620,323,997,394
199520,310,578,818
199416,720,042,199
199315,614,277,052
199215,508,292,346
199113,898,135,854
199012,743,261,709
19899,854,732,801
19889,341,786,067
19878,413,480,281
19866,684,345,313
19854,692,131,259
19844,515,406,311
19834,659,143,195
19824,623,996,998
19814,633,382,225
19805,310,504,897
19794,783,285,636
19784,090,814,654
19773,284,764,209
19762,911,346,917
19752,587,295,163
19742,460,608,948
19731,988,041,813
19721,460,639,721
19711,150,373,917
19701,099,260,186
1969866,872,414
1968747,418,082
1967682,465,654
1966677,056,363
1965646,031,224
1964632,541,613
1963555,508,643
1962520,303,076
1961493,161,049
1960492,035,663

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kyrgyzstan10,935,319,6548,627,210,97010,935,319,6541,175,061,4871991-2022
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
Gambia2,156,080,2521,987,165,4052,156,080,25241,160,0661966-2022
Thổ Nhĩ Kỳ898,545,719,155809,186,253,673949,180,975,15015,577,777,7781967-2022
Belize2,698,024,1282,346,645,1642,698,024,12827,931,2181960-2022
Guinea Xích đạo8,729,336,8749,147,762,58315,003,861,9709,122,7511962-2022
Iraq263,235,973,793205,627,399,310263,235,973,793401,547,5501980-2022
Panama73,112,964,80062,260,252,10073,112,964,800476,969,6001960-2022
Mali18,067,642,89518,419,319,47018,419,319,470274,847,7281967-2022
Lebanon21,625,781,55730,697,478,25453,788,957,8143,408,013,9741989-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm