GNP của Namibia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Namibia là 10,52 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Namibia giảm -14,19% trong năm 2020, với mức thay đổi -1,74 tỷ USD so với con số 12,26 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Namibia năm 2021 dự kiến sẽ đạt 9,05 tỷ USD nếu nền kinh tế Namibia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Namibia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1980-2020 GNP của Namibia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 13.267.231.049 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.333.549.513 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
202010.518.846.493-1.739.170.534-14,19
201912.258.017.027-1.009.214.022-7,61
201813.267.231.049605.735.1704,78
201712.661.495.8792.150.257.86320,46
201610.511.238.016-805.831.068-7,12
201511.317.069.084-1.046.452.749-8,46
201412.363.521.833351.553.0572,93
201312.011.968.776-507.814.023-4,06
201212.519.782.799508.993.5944,24
201112.010.789.2051.174.875.32710,84
201010.835.913.8782.177.264.18525,15
20098.658.649.693300.844.1863,60
20088.357.805.507-209.745.950-2,45
20078.567.551.457635.497.8458,01
20067.932.053.612803.107.85311,27
20057.128.945.759438.673.7496,56
20046.690.272.0101.530.038.68929,65
20035.160.233.3211.765.196.89151,99
20023.395.036.430-150.620.576-4,25
20013.545.657.006-396.218.725-10,05
20003.941.875.731140.271.3123,69
19993.801.604.419-112.472.729-2,87
19983.914.077.148-254.977.822-6,12
19974.169.054.970151.609.4323,77
19964.017.445.538-81.907.306-2,00
19954.099.352.844411.450.79411,16
19943.687.902.050413.423.45612,63
19933.274.478.594-190.678.559-5,50
19923.465.157.153355.721.48911,44
19913.109.435.664267.555.6739,41
19902.841.879.991424.557.69017,56
19892.417.322.301172.478.7127,68
19882.244.843.58940.970.1611,86
19872.203.873.428633.071.24040,30
19861.570.802.188237.252.67517,79
19851.333.549.513-505.008.475-27,47
19841.838.557.988-374.400.903-16,92
19832.212.958.891241.435.86712,25
19821.971.523.024-163.453.731-7,66
19812.134.976.75550.631.0952,43
19802.084.345.6602.084.345.6602,43

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người5.9315.6465.9311.340USD/người
GDP14.521.711.63013.566.192.14314.521.711.6301.605.911.706USD
GNP14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Đông Timor2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093
Palau301.571.045281.283.400301.571.045133.702.000
Puerto Rico68.048.700.00069.999.700.00069.999.700.0001.676.400.000
Nga1.616.241.806.4331.536.570.740.5882.217.523.689.058188.191.128.351
Nauru148.513.332144.500.298148.513.33228.470.334
Việt Nam231.476.280.817213.005.790.451231.476.280.8176.059.727.167
Cộng hòa Séc231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096
Singapore339.548.339.265314.871.098.559339.548.339.265717.627.074
Morocco116.110.792.129107.331.304.168116.110.792.1292.041.498.251

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]