GNP của Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

GNP của UAE vào năm 2022 là 504.57 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP UAE tăng 90.13 tỷ USD so với con số 414.44 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP UAE năm 2023 là 614.31 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế UAE và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của UAE được ghi nhận vào năm 2000 là 109.43 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 22 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 504.57 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 504.57 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của UAE giai đoạn 2000 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của UAE giai đoạn 2000 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2000 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 504.57 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2001 là 108.38 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của UAE qua các năm

Bảng số liệu GNP của UAE giai đoạn (2000 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022504,574,791,963
2021414,443,598,760
2020347,594,186,201
2019420,059,156,724
2018428,474,711,251
2017393,295,701,225
2016371,351,990,633
2015372,018,151,657
2014414,758,872,545
2013400,681,429,680
2012384,909,648,869
2011360,973,515,597
2010300,105,186,118
2009256,161,470,388
2008319,278,564,003
2007266,289,176,310
2006226,854,458,816
2005183,503,785,187
2004148,532,334,922
2003124,291,899,251
2002110,737,372,362
2001108,376,310,415
2000109,429,271,613

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Azerbaijan73,436,235,29453,687,352,94173,436,235,2941,194,096,3871993-2022
Niger14,058,647,97215,188,308,37715,188,308,377450,750,7531960-2022
Angola98,737,631,91461,051,288,257127,708,790,3461,943,279,0301985-2022
Kenya111,679,130,842107,868,961,408111,679,130,842764,959,5541960-2022
Ả Rập Saudi1,119,664,708,219889,365,255,7401,119,664,708,2191,412,253,2441960-2022
Argentina619,144,891,409478,061,739,465627,200,463,93470,212,828,6481983-2022
Rwanda13,031,619,75910,828,423,48313,031,619,759119,000,0241960-2022
Sierra Leone4,763,857,3004,200,435,0814,896,171,619332,242,8571964-2022
Uzbekistan81,288,551,03669,960,768,81487,622,912,8669,542,788,5131992-2022
Việt Nam388,887,858,765347,388,393,120388,887,858,7656,059,727,4651989-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm