GNP của Niger

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Niger là 9,04 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Niger tăng 13,83% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,10 tỷ USD so với con số 7,94 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Niger năm 2019 dự kiến sẽ đạt 10,22 tỷ USD nếu nền kinh tế Niger vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Niger

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Niger đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 9.040.142.650 USD.
  • thấp nhất vào năm với 487.417.355 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20189.040.142.6501.098.095.54613,83
20177.942.047.105576.816.7427,83
20167.365.230.363300.539.2944,25
20157.064.691.068-1.013.323.640-12,54
20148.078.014.708594.798.1967,95
20137.483.216.513676.312.4339,94
20126.806.904.080448.793.1677,06
20116.358.110.913683.462.18112,04
20105.674.648.732336.321.4666,30
20095.338.327.266-21.991.158-0,41
20085.360.318.4241.069.395.92024,92
20074.290.922.504642.980.83217,63
20063.647.941.672252.325.2947,43
20053.395.616.379355.625.28811,70
20043.039.991.090334.754.30812,37
20032.705.236.782558.960.83226,04
20022.146.275.950215.946.70611,19
20011.930.329.245148.387.9088,33
20001.781.941.337-216.574.021-10,84
19991.998.515.358-54.660.751-2,66
19982.053.176.109236.359.91813,01
19971.816.816.191-142.612.386-7,28
19961.959.428.577129.316.6217,07
19951.830.111.956297.704.18319,43
19941.532.407.773-50.157.004-3,17
19931.582.564.777-731.821.210-31,62
19922.314.385.98726.455.5081,16
19912.287.930.479-135.445.555-5,59
19902.423.376.034225.941.05410,28
19892.197.434.980-37.260.515-1,67
19882.234.695.49563.246.2342,91
19872.171.449.261284.851.22215,10
19861.886.598.039488.319.12134,92
19851.398.278.919-8.551.580-0,61
19841.406.830.498-355.541.208-20,17
19831.762.371.707-183.531.125-9,43
19821.945.902.831-155.601.603-7,40
19812.101.504.434-374.096.440-15,11
19802.475.600.874423.665.55620,65
19792.051.935.318307.385.40217,62
19781.744.549.916453.596.66535,14
19771.290.953.251230.223.09421,70
19761.060.730.15621.474.0592,07
19751.039.256.09819.209.5811,88
19741.020.046.51773.303.8437,74
1973946.742.674205.048.64027,65
1972741.694.03449.425.4177,14
1971692.268.61743.851.9086,76
1970648.416.70924.948.7854,00
1969623.467.924-16.746.287-2,62
1968640.214.211-19.275.266-2,92
1967659.489.477-41.174.411-5,88
1966700.663.88829.320.5114,37
1965671.343.37790.976.32215,68
1964580.367.055-3.478.563-0,60
1963583.845.61850.471.9889,46
1962533.373.63045.956.2759,43
1961487.417.35536.666.6038,13
1960450.750.752450.750.7528,13

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người412376428133USD/người
GDP9.239.513.5308.119.710.1269.239.513.530449.526.873USD
GNP9.040.142.6507.942.047.1059.040.142.650450.750.752USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Colombia319.086.962.151306.039.919.529369.788.203.6054.019.001.281
Cộng hòa Séc231.855.712.861202.624.805.715231.855.712.86134.393.025.787
Cộng hòa Trung Phi2.385.580.0552.172.555.8012.521.492.465111.747.736
Đan Mạch360.424.607.865337.179.300.498365.833.620.39316.810.092.613
Saint Lucia1.752.268.1481.702.319.5931.752.268.14885.062.012
Swaziland4.686.335.8334.352.399.6394.799.719.08629.757.385
Armenia12.595.225.92911.990.783.76812.595.225.9291.063.305.152

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]