GNP của Bolivia

GNP của Bolivia vào năm 2021 là 39.36 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Bolivia tăng 3.14 tỷ USD so với con số 36.21 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Bolivia năm 2022 là 42.78 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bolivia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Bolivia được ghi nhận vào năm 1976 là 2.70 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 46 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 39.36 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 40.05 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ GNP của Bolivia giai đoạn 1976 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Bolivia giai đoạn 1976 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1976 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 40.05 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1976 là 2.70 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Bolivia qua các năm

Bảng số liệu GNP của Bolivia giai đoạn (1976 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202139,357,552,648
202036,212,961,245
201940,048,420,232
201839,311,992,851
201736,398,995,789
201633,320,230,246
201531,873,100,507
201431,298,228,307
201328,751,567,786
201225,455,219,537
201122,977,277,526
201018,760,697,222
200916,666,184,074
200816,137,947,294
200712,630,742,727
200611,054,624,632
20059,172,726,311
20048,388,731,804
20037,780,518,762
20027,700,785,216
20017,930,377,408
20008,172,380,982
19998,088,875,594
19988,335,344,622
19977,729,175,000
19967,188,766,149
19956,508,618,711
19945,798,744,227
19935,528,777,356
19925,446,192,514
19915,096,273,725
19904,618,982,620
19894,456,878,547
19884,332,815,375
19874,045,923,622
19863,649,839,151
19855,004,377,400
19845,754,601,148
19835,060,640,962
19825,176,790,478
19815,510,556,933
19804,263,816,803
19794,239,043,308
19783,644,320,890
19773,160,336,282
19762,700,484,008

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Brazil......2,546,425,811,78125,823,978,0101966-2021
Peru......220,066,520,8402,433,616,4151960-2021
New Caledonia......3,628,441,984100,863,3441960-2000
Chad......13,336,602,011311,461,5541960-2021
Hàn Quốc......1,820,500,362,6442,447,608,4851960-2021
Nauru......221,509,06857,345,2832010-2021
Bermuda......7,525,313,0006,474,269,0002010-2021
Cameroon......44,374,820,005778,045,9071967-2021
Hungary......176,749,650,77839,175,128,4831993-2021
Quần đảo Eo Biển......10,888,972,630295,199,6491970-2007
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm