GNP của Somalia

GNP của Somalia vào năm 2021 là 7.25 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Somalia tăng 322.46 triệu USD so với con số 6.93 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Somalia năm 2022 là 7.59 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Somalia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Somalia được ghi nhận vào năm 1960 là 180.18 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 40 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 7.25 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 7.25 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Somalia giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Somalia giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 7.25 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 180.18 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Somalia qua các năm

Bảng số liệu GNP của Somalia giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20217,251,708,914
20206,929,252,419
20196,440,983,145
20185,816,586,096
20175,575,933,265
20165,499,553,701
20155,302,522,144
20144,991,306,321
20134,542,495,667
20120
20110
20100
20090
20080
20070
20060
20050
20040
20030
20020
20010
20000
19990
19980
19970
19960
19950
19940
19930
19920
19910
1990834,948,072
19891,014,833,265
1988977,731,064
1987957,837,185
1986873,161,505
1985827,405,807
1984744,326,946
1983727,809,243
1982762,206,606
1981694,610,043
1980602,724,030
1979592,585,306
1978563,950,214
1977497,536,371
1976808,498,997
1975711,151,570
1974469,658,291
1973508,636,319
1972417,315,099
1971330,696,078
1970322,900,005
1969305,542,857
1968285,920,432
1967271,374,228
1966256,576,322
1965243,528,543
1964229,235,720
1963216,145,936
1962203,335,811
1961191,365,776
1960180,179,811

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bờ Tây và dải Gaza......21,434,600,0003,206,000,0001994-2021
Kuwait......187,415,726,3751,654,998,6001965-2019
Đảo Man......7,655,555,3731,018,586,6331995-2019
Canada......1,975,686,764,62486,905,583,3091970-2021
Qatar......196,924,049,121287,784,2881970-2021
Macao......48,964,995,9731,147,492,8191982-2020
Quần đảo Marshall......304,665,600135,250,4001995-2021
Lebanon......53,788,957,8133,408,013,9741989-2021
Kosovo......9,211,831,9345,101,747,8472008-2021
Malaysia......361,553,020,0561,834,574,6771960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm