GNP của Áo

GNP của Áo vào năm 2022 là 470.64 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Áo giảm 16.12 tỷ USD so với con số 486.76 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Áo năm 2023 là 455.05 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Áo và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Áo được ghi nhận vào năm 1960 là 6.55 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 470.64 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 486.76 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Áo giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Áo giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 486.76 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 6.55 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Áo qua các năm

Bảng số liệu GNP của Áo giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022470,636,395,219
2021486,755,828,420
2020439,547,216,701
2019443,323,100,627
2018450,535,680,731
2017413,348,647,949
2016395,807,521,993
2015378,210,199,400
2014443,168,199,835
2013431,351,356,437
2012409,815,209,654
2011433,140,701,458
2010395,556,468,123
2009401,584,639,080
2008435,655,713,060
2007388,793,244,758
2006337,065,504,176
2005315,422,915,387
2004301,042,148,421
2003261,614,209,918
2002213,150,567,298
2001194,807,930,725
2000195,571,539,888
1999213,816,817,016
1998216,933,192,530
1997211,805,502,311
1996237,117,494,151
1995240,111,095,947
1994203,849,993,977
1993190,907,108,719
1992195,560,524,668
1991173,663,627,578
1990167,219,692,606
1989133,607,136,765
1988133,707,123,593
1987124,038,666,739
198698,916,000,000
198569,509,477,920
198468,089,737,295
198372,301,811,705
198271,298,486,731
198170,953,553,655
198082,147,201,659
197974,071,758,106
197862,141,791,908
197751,650,574,473
197643,082,843,446
197540,232,688,631
197435,366,590,842
197329,621,908,075
197222,152,287,041
197117,953,394,647
197015,443,633,766
196913,471,334,742
196812,325,481,698
196711,489,682,471
196610,814,480,797
19659,925,462,658
19649,107,032,741
19638,316,686,910
19627,702,864,742
19617,261,554,769
19606,547,435,004

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nicaragua14,543,284,07713,248,480,40614,543,284,077800,894,0401988-2022
Morocco129,049,589,298139,859,068,559139,859,068,5592,041,502,2851960-2022
Bulgaria87,391,116,25080,703,079,76187,391,116,2509,504,964,9451980-2022
Liên bang Micronesia470,700,000447,100,000470,700,000111,000,0001983-2022
Maldives5,610,491,1254,766,561,5935,610,491,125114,074,3871985-2022
NaUy597,289,297,616501,601,513,388597,289,297,6165,084,204,5681960-2022
Kuwait201,953,933,142161,520,571,351201,953,933,1421,654,799,3381965-2022
Tonga495,409,179526,113,706553,365,04262,433,3331981-2021
Algeria190,943,155,626160,572,247,757208,874,352,4882,203,115,9641960-2022
El Salvador30,621,760,00027,885,730,00030,621,760,000869,920,0001965-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm