GNP của Áo

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Áo là 453,46 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Áo tăng 9,08% trong năm 2018, với mức thay đổi 37,73 tỷ USD so với con số 415,73 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Áo năm 2019 dự kiến sẽ đạt 494,27 tỷ USD nếu nền kinh tế Áo vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Áo

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Áo đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 453.462.205.129 USD.
  • thấp nhất vào năm với 7.261.554.769 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018453.462.205.12937.733.027.6159,08
2017415.729.177.51422.125.666.9885,62
2016393.603.510.52615.556.915.8584,12
2015378.046.594.668-64.532.145.657-14,58
2014442.578.740.32411.349.980.4182,63
2013431.228.759.90621.390.108.5015,22
2012409.838.651.405-22.735.238.115-5,26
2011432.573.889.52037.402.980.5389,47
2010395.170.908.982-4.827.979.598-1,21
2009399.998.888.580-33.884.515.551-7,81
2008433.883.404.13145.583.787.37711,74
2007388.299.616.75351.516.277.14715,30
2006336.783.339.60621.478.029.3216,81
2005315.305.310.28514.815.739.8854,93
2004300.489.570.40039.451.760.01615,11
2003261.037.810.38448.898.435.26623,05
2002212.139.375.11817.500.001.5168,99
2001194.639.373.602-446.585.492-0,23
2000195.085.959.093-18.658.660.553-8,73
1999213.744.619.646-3.188.572.884-1,47
1998216.933.192.5305.127.690.2192,42
1997211.805.502.311-25.311.991.840-10,67
1996237.117.494.151-2.993.601.795-1,25
1995240.111.095.94736.261.101.48817,79
1994203.849.994.45912.942.886.0956,78
1993190.907.108.364-4.653.416.930-2,38
1992195.560.525.29421.896.898.07012,61
1991173.663.627.2256.443.934.0143,85
1990167.219.693.21133.612.556.54925,16
1989133.607.136.661-99.987.266-0,07
1988133.707.123.9279.668.457.1887,79
1987124.038.666.73925.122.666.91925,40
198698.915.999.82029.406.521.90042,31
198569.509.477.9201.419.740.8312,09
198468.089.737.088-4.212.074.847-5,83
198372.301.811.9351.003.325.3661,41
198271.298.486.569344.933.0870,49
198170.953.553.482-11.193.648.709-13,63
198082.147.202.1918.075.444.08510,90
197974.071.758.10611.929.965.81919,20
197862.141.792.28710.491.217.98020,31
197751.650.574.3078.567.730.70819,89
197643.082.843.5992.850.155.2847,08
197540.232.688.3154.866.097.32513,76
197435.366.590.9895.744.682.77419,39
197329.621.908.2167.469.621.41333,72
197222.152.286.8034.198.892.32123,39
197117.953.394.4822.509.760.50516,25
197015.443.633.9771.972.299.23614,64
196913.471.334.7421.145.853.0449,30
196812.325.481.698835.799.2267,27
196711.489.682.471675.201.6746,24
196610.814.480.797889.018.1398,96
19659.925.462.658818.429.9178,99
19649.107.032.741790.345.8319,50
19638.316.686.910613.822.1677,97
19627.702.864.742441.309.9736,08
19617.261.554.769714.119.76510,91
19606.547.435.0046.547.435.00410,91

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người51.51347.38151.718935USD/người
GDP455.736.580.716416.835.975.862455.736.580.7166.592.693.841USD
GNP453.462.205.129415.729.177.514453.462.205.1296.547.435.004USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ghana64.270.236.56957.430.377.38064.270.236.5691.203.222.788
Guinea10.371.790.2569.864.311.04910.371.790.2561.770.900.899
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096
Azerbaijan44.479.964.41239.106.112.13173.087.466.5313.038.925.685
Ấn Độ2.698.617.823.2512.623.874.669.9252.698.617.823.25136.878.684.610
Kuwait160.287.086.093139.107.484.339187.415.951.3401.654.998.600
Saint Vincent và Grenadines873.046.217831.318.047873.046.21713.066.558
Tajikistan8.834.339.0898.244.055.72111.420.090.246824.392.381

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]