GNP của Đông Timor

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Đông Timor là 2,36 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Đông Timor tăng 4,22% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,10 tỷ USD so với con số 2,27 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Đông Timor năm 2019 dự kiến sẽ đạt 2,46 tỷ USD nếu nền kinh tế Đông Timor vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Đông Timor

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 2000-2018 GNP của Đông Timor đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 4.586.735.319 USD.
  • thấp nhất vào năm với 586.786.093 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20182.361.000.00095.675.8844,22
20172.265.324.1161.316.5340,06
20162.264.007.583-531.066.993-19,00
20152.795.074.575-545.763.863-16,34
20143.340.838.438-818.643.005-19,68
20134.159.481.443-182.545.984-4,20
20124.342.027.427-244.707.892-5,34
20114.586.735.3191.249.047.72037,42
20103.337.687.599808.854.87431,99
20092.528.832.725-754.917.257-22,99
20083.283.749.9821.310.735.90366,43
20071.973.014.078670.199.25351,44
20061.302.814.826454.524.78353,58
2005848.290.043164.594.16124,07
2004683.695.882-30.318.270-4,25
2003714.014.152-85.901.020-10,74
2002799.915.172127.575.39118,97
2001672.339.78185.553.68814,58
2000586.786.093586.786.09314,58

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.0362.0015.880497USD/người
GDP2.581.000.0002.487.269.4376.661.664.575439.646.122USD
GNP2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tonga457.179.415436.948.699486.217.29962.433.333
Madagascar11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393
Azerbaijan44.479.964.41239.106.112.13173.087.466.5313.038.925.685
Quần đảo Marshall276.523.642269.173.400276.523.642132.292.900
Brunei14.408.297.49112.885.364.61718.590.749.0402.985.467.979
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096
Singapore339.548.339.265314.871.098.559339.548.339.265717.627.074
Canada1.690.481.073.2781.632.120.729.0621.818.471.075.75786.904.850.895
Lithuania51.469.194.36745.640.014.08751.469.194.3677.857.409.326

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]