GNP của Đông Timor

GNP của Đông Timor vào năm 2024 là 1.93 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Đông Timor giảm 504.33 triệu USD so với con số 2.44 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính GNP Đông Timor năm 2025 là 1.53 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Đông Timor và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Đông Timor được ghi nhận vào năm 1990 là 258.42 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 1.93 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 4.58 tỷ USD vào năm 2011.

Biểu đồ GNP của Đông Timor giai đoạn 1990 - 2024

Quan sát Biểu đồ GNP của Đông Timor giai đoạn 1990 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2024 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 4.58 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1990 là 258.42 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Đông Timor qua các năm

Bảng số liệu GNP của Đông Timor giai đoạn (1990 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20241,930,794,786
20232,435,124,200
20223,056,814,200
20213,463,610,300
20202,368,614,800
20192,869,483,800
20182,235,769,200
20172,257,643,600
20162,220,458,200
20152,788,459,200
20143,337,734,900
20134,151,960,900
20124,318,281,900
20114,581,072,400
20103,324,140,000
20092,523,605,900
20083,263,558,900
20071,969,382,800
20061,301,035,600
2005844,992,500
2004681,188,500
2003662,036,300
2002759,483,400
2001632,908,100
2000515,263,700
1999454,231,100
1998656,541,300
1997644,937,500
1996618,702,700
1995529,740,000
1994481,810,400
1993437,212,900
1992378,714,300
1991297,730,400
1990258,420,521

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ấn Độ3,856,153,103,6053,515,454,309,5393,856,153,103,60536,878,683,7251960-2024
Malawi10,620,512,20212,349,147,69312,349,147,6931,646,442,2731980-2024
Haiti25,227,774,90519,855,138,99725,227,774,9051,369,500,0001980-2024
Paraguay42,963,938,86041,584,973,46442,963,938,860278,970,4851960-2024
Guyana16,260,889,82610,421,587,64916,260,889,826156,274,9591960-2024
New Caledonia9,913,824,85510,450,016,55111,145,232,414100,863,3441960-2022
Nauru259,739,232262,445,000263,806,19821,028,1911970-2024
Aruba3,332,806,3213,154,132,4453,332,806,321398,268,1561986-2023
Hoa Kỳ29,243,108,000,00027,576,136,000,00029,243,108,000,000542,390,475,0991960-2024
Azerbaijan71,581,147,35369,275,529,41273,522,647,059445,009,2251990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.