GDP của Burkina Faso

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Burkina Faso vào năm 2018 là 14,44 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Burkina Faso là 6.51% trong năm 2018, tăng 0.21 điểm so với mức tăng 6.30 % của năm 2017.

GDP của Burkina Faso năm 2019 dự kiến sẽ đạt 16,90 tỷ USD nếu nền kinh tế Burkina Faso vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Burkina Faso

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Burkina Faso đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.441.763.759 USD.
  • thấp nhất vào năm với 330.442.817 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201814.441.763.7596,51%
201712.322.864.2456,30%
201610.886.363.7275,93%
201510.419.303.7613,89%
201412.377.391.4634,33%
201311.947.176.3425,79%
201211.166.063.4676,45%
201110.724.063.4586,63%
20108.979.966.7665,37%
20098.369.175.1262,96%
20088.369.637.0657,29%
20076.771.277.8715,66%
20065.816.310.1586,25%
20055.462.709.4988,66%
20044.838.551.1004,48%
20034.205.691.2227,80%
20023.205.592.2904,35%
20012.812.845.5146,61%
20002.628.920.0561,82%
19992.993.753.1877,40%
19982.804.902.7247,31%
19972.447.669.4046,32%
19962.586.550.74711,01%
19952.379.518.0995,72%
19941.895.290.9651,32%
19932.332.018.0113,46%
19922.240.264.7120,23%
19913.135.045.6849,07%
19903.101.301.781-0,60%
19892.615.588.5462,15%
19882.616.040.6465,80%
19872.369.835.439-0,24%
19862.036.303.3817,96%
19851.552.493.4148,52%
19841.459.880.353-1,78%
19831.600.278.7560,35%
19821.754.450.3799,56%
19811.775.842.6804,26%
19801.928.720.3900,80%
19791.748.480.9823,66%
19781.475.584.0374,61%
19771.131.225.2790,37%
1976976.547.5728,53%
1975939.972.7033,00%
1974751.133.6438,29%
1973674.773.8210,45%
1972578.595.5842,31%
1971482.411.2791,41%
1970458.404.3300,12%
1969478.298.7822,03%
1968460.442.8643,07%
1967450.753.9938,82%
1966433.889.8320,54%
1965422.916.8483,76%
1964410.321.7862,28%
1963394.040.749-1,27%
1962379.567.1786,13%
1961350.247.2374,04%
1960330.442.817

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Burkina Faso - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Burkina Faso dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người73164273168USD/người
GDP14.441.763.75912.322.864.24514.441.763.759330.442.817USD
GNP14.029.684.10211.920.723.91414.029.684.102334.894.683USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kosovo7.900.268.7367.227.764.9777.900.268.7361.849.196.082
Niger9.239.513.5308.119.710.1269.239.513.530449.526.873
Libya48.319.620.01338.115.981.87987.140.405.36120.481.889.764
Tanzania57.437.073.92753.320.625.95957.437.073.9274.257.702.197
Việt Nam244.948.445.309223.779.865.815244.948.445.3096.293.304.975
Malaysia354.348.422.831314.707.268.050354.348.422.8311.901.868.548
Áo455.736.580.716416.835.975.862455.736.580.7166.592.693.841
Jordan42.290.832.15840.765.867.41942.290.832.158561.187.342
Tuvalu42.587.77840.620.55742.587.7788.824.448
Peru222.237.570.742210.702.303.186222.237.570.7422.571.908.062

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]