GNP của Antigua và Barbuda

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Antigua và Barbuda là 1,53 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Antigua và Barbuda tăng 8,33% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,12 tỷ USD so với con số 1,41 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Antigua và Barbuda năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1,65 tỷ USD nếu nền kinh tế Antigua và Barbuda vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Antigua và Barbuda

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1977-2018 GNP của Antigua và Barbuda đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.527.958.592 USD.
  • thấp nhất vào năm với 77.296.754 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20181.527.958.592117.446.0058,33
20171.410.512.58842.984.5643,14
20161.367.528.02481.142.0616,31
20151.286.385.96374.577.0746,15
20141.211.808.88969.020.7786,04
20131.142.788.111-17.533.704-1,51
20121.160.321.81557.749.8895,24
20111.102.571.926-18.407.741-1,64
20101.120.979.667-52.453.037-4,47
20091.173.432.704-133.914.296-10,24
20081.307.347.00048.613.1113,86
20071.258.733.889148.471.77813,37
20061.110.262.111130.111.07413,27
2005980.151.037105.659.22212,08
2004874.491.81557.545.0007,04
2003816.946.81543.778.2225,66
2002773.168.593-2.783.519-0,36
2001775.952.111-9.687.778-1,23
2000785.639.88942.886.1485,77
1999742.753.74135.930.1855,08
1998706.823.55648.362.0007,34
1997658.461.55650.949.4448,39
1996607.512.11157.090.63010,37
1995550.421.481-12.448.852-2,21
1994562.870.33350.634.5939,89
1993512.235.74142.621.2599,08
1992469.614.48120.108.1484,47
1991449.506.33335.363.2008,54
1990414.143.13320.829.8265,30
1989393.313.30726.301.5057,17
1988367.011.80269.796.19923,48
1987297.215.60342.808.79516,83
1986254.406.80716.182.8836,79
1985238.223.92530.251.07914,55
1984207.972.84626.828.75314,81
1983181.144.09320.474.81412,74
1982160.669.27914.827.54410,17
1981145.841.73415.610.70811,99
1980130.231.02722.951.04821,39
1979107.279.97919.800.63722,63
197887.479.34110.182.58813,17
197777.296.75477.296.75413,17

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người16.86415.82516.8641.247USD/người
GDP1.623.804.0161.510.084.7511.623.804.01677.496.754USD
GNP1.527.958.5921.410.512.5881.527.958.59277.296.754USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Albania15.052.463.74613.057.343.88115.052.463.746623.387.465
Grenada1.096.250.4491.022.377.4451.096.250.44970.198.199
Israel369.792.334.709349.646.021.647369.792.334.7092.497.333.333
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Panama59.964.800.00056.477.556.60059.964.800.000476.969.600
Colombia319.086.962.151306.039.919.529369.788.203.6054.019.001.281
Tunisia38.497.658.02238.688.269.81945.928.491.488966.666.667
Guinea10.371.790.2569.864.311.04910.371.790.2561.770.900.899
Malaysia342.111.642.771306.253.948.720342.111.642.7711.834.574.677

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]